Giải toán 4-5-6: Số, dãy số, quy luật số (Phần III – 30 bài)


Giải toán 4-5-6: Số, dãy số, quy luật số (Phần III – 30 bài)

Áp dụng: Giải toán về số, cấu tạo số, chuyển số, thêm số … trong dãy số của toán lớp 4-5-6.

Lưu ý: Bấm vào chữ Xem bài giải để xem giải chi tiết và hướng dẫn giải chi tiết



Bài 62. Cho 2 số tự nhiên  và  có hiệu là 40. nếu lấy mỗi số chia cho 9 ta được số dư của phép chia này là thương của phép chia kia và ngược lại. Tìm hai số đó.

Xem bài giải 

Bài 63. Ở một nhà trẻ, mỗi cô trông 7 cháu. Về sau có 4 cháu chuyển đi nơi khác và thêm 2 cô mới chuyển về nên lúc này mỗi cô chỉ phải trông 5 cháu. hỏi lúc đầu nhà trẻ có bao nhiêu cháu và bao nhiêu cô, biết rằng số cô dưới 30 ?

Xem bài giải 

Bài 64. Cho 2 số có 2 chữ số sao cho tổng của hai số bằng 78. Nếu ta ghép số bé vào bên phải hay bên trái số lớn thì đều được số có 4 chữ số. Hiệu của hai số có 4 chữ sô đó là 594. Tìm hai số đó ?

Xem bài giải 

Bài 65: Tổng của hai số là 2011. Tìm hai số đó biết giữa chúng có 40 số lẻ.

Xem bài giải 

Bài 66: Có một số kẹo đem chia cho một số trẻ mẫu giáo. nếu mỗi em được chia 3 cái thì còn thừa 2 cái. Nếu mỗi em được chia 4 cái thì thiếu 3 cái. Hỏi có bao nhiêu cái kẹo và bao nhiêu trẻ ? 5 trẻ, 17 kẹo.

Xem bài giải 

Bài 67: Tìm hai số tự nhiên có tổng là 54. Ghép số nhỏ vào bên trái số lớn và ngược lại ta đều được số có 4 chữ số. Hiệu hai số có 4 chữ số đó là 1386. Tìm hai số đó.

Xem bài giải 

Bài 68: Tìm số có 4 chữ số, thoả mãn điều kiện sau:

-         Chữ số hàng trăm là 2 và chữ số hàng chục là 5.

-         Số đó chia cho 5 dư 1 và chia hết cho 2.

-         Số đó chia hết cho 9.

Xem bài giải 

Bài 69: Khi nhân 1 số với 102, một nạm học sinh đã quên nên viết tích riêng thứ ba lùi sang phải một hàng so với tích riêng thứ nhất nên kết quả tìm được là 12 276. Tìm phép nhân đúng.

Xem bài giải 

Bài 70: Một phép chia có tổng của số bị chia, số chia, thương và số dư là 769. Biết thương là 15 và số dư là số dư lớn nhất có thể trong phép chia đó. Tìm số bị chia.

Xem bài giải 

Bài 71 Cho một tổng gồm 20 số hạng được viết theo quy luật: số đứng sau hơn số đứng liền trước nó 3 đơn vị. Biết tổng của dãy số đó là 870. Tìm số hạng đứng đầu và số hạng đứng cuối của dãy số đó.

Xem bài giải 

Bài 72: Phải viết thêm số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu vào bên phải số 96 để được số mới chia hết cho 69.

Xem bài giải 

 Bài 73: Có 3 mảnh bìa trên đó ghi các số 12, 56, ab. Từ ba mảnh bìa đó  có thể ghép được các số có 6 chữ số khác nhau. Tổng của các số có 6 chữ sỗ đó là 2 060 604. Tìm  ab.

Xem bài giải 

Bài 74: Thay a, b bằng các chữ số thích hợp để: 6ab –abx4 = 0

Xem bài giải 

Bài 75: Tìm một số biết rằng số đó khi chia cho 10 hay 7 đều dư 5, hiệu của hai thương là 6.

Xem bài giải 

Bài 76: Số chữ số để đánh số trang một cuốn sách bằng đúng hai lần số trang của cuốn sách đó. Hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang?

Xem bài giải 

Bài 77: Tìm tất cả các số lẻ có ba chữ số mà khi chia mỗi số đó cho 9 ta được thương là số có ba chữ số.

Xem bài giải 

Bài 78: Khi chia 1 số tự nhiên cho 41, một  học sinh đã chép nhầm chữ số hàng trăm của số bị chia là 8 thành 3 và chữ số hàng đơn vị là 3 thành 8 nên được thương là 155, dư 3. Tìm thương đúng và số dư trong phép chia đó.

 Xem bài giải 

Bài 79: Hiệu của 2 số là 33, lấy số lớn chia cho số nhỏ được thương là 3 và số dư là 3. Tìm 2 số đó.

Xem bài giải 

Bài 80: Cô giáo cho học sinh làm phép trừ một số có 3 chữ số với một số có 2 chữ số, một học sinh ã viết số trừ dưới cột hàng trăm của số bị trừ nên tìm ra hiệu là 486. Tìm hai số đó, biết hiệu đúng là 783.

Xem bài giải 

Bài 81: Hiệu 2 số tự nhiên là 134. Viết thêm 1 chữ số nào đó vào bên phải số bị trừ và giữ nguyên số trừ, ta có hiệu mới là 2297.Tìm 2 số đã cho.

Xem bài giải 

Bài 82: Khi nhân 254 với 1 số có 2 chữ số giống nhau, bạn Hoa đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên tìm ra kết quả so với tích đúng giảm đi 16002 đơn vị. Hãy tìm số có hai chữ số đó.

Xem bài giải 

Bài 83: Khi nhân 1 số với 235, học sinh đã sơ ý đặt tích riêng thứ 2 và 3 thẳng cột với nhau nên tìm ra kết quả là 10285. Hãy tìm tích đúng.

Xem bài giải 

Bài 84: Khi chia 1 số tự nhiên cho 101, 1 học sinh đã đổi chỗ chữ số hàng trăm và hàng đơn vị của số bị chia, nên nhận được thương là 65 và dư 100. Tìm thương và số dư của phép chia đó.

Xem bài giải 

Bài 85: Cho 2 số, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ được thương là 7 và số dư lớn nhất có thể có được là 48. Tìm 2 số đó.

Xem bài giải 

Bài 86: Hai số thập phân có tổng là 15,88. Nếu dời dấu phẩy của số bé sang phải 1 hàng, rồi trừ đi số lớn thì được 0,12. Tìm 2 số đó.

Xem bài giải 

Bài 87: Một phép chia có thương là 6 và số dư là 3. Tổng của số bị chia, số chia và số dư bằng 195. Tìm số bị chia và số chia.

Xem bài giải 

Bài 88: Tổng số HS khối 1 của một trường tiểu học là 1 số có 3 chữ số và chữ số hàng trăm là 3. Nếu xếp hàng 10 và hàng 12 đều dư 8, mà xếp hàng 8 thì không còn dư. Tính số HS khối 1 của trường đó.

Xem bài giải 

Bài 89: Thay mỗi chữ số bằng các chữ số thích hợp   30 abc : abc = 241

Xem bài giải 

Bài 90: Thay mỗi chữ số bằng các chữ số thích hợp  aba + ab = 1326

Xem bài giải 

Còn nữa

Xem thêm danh sách bài t

Gii toán 4-5-6: Tuyn tp bài toán S t nhiên – S – Dãy s  (Phn II) có đáp án và hưng dn gii

Xem thêm: Nhng kiến thc cn nh v s t nhiên, khong cách s

Giải toán 4-5-6 Viết thêm số vào phải – trái – Xem giữa

Gii toán 4-5-6: Tuyn tp bài tp Sô – Dãy s – Khong cách s – Phân III – Có đáp án và hưng dn gii chi tiết

Gii toán 4-5-6: Tuyn tp bài tp Sô – Dãy s – Khong cách s – Phân IV – Có đáp án và hưng dn gii chi tiết


Tìm theo từ khóa: , ,

Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan