Điểm chuẩn vào lớp 10 TP. Hải Phòng năm 2017-2018


Điểm chuẩn vào lớp 10 TP. Hải Phòng năm học 2017-2018

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại  TP. Hải Phòng bạn soạn tin như sau:



Soạn: HS mãtrường gửi 8785

 Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

Dữ liệu đang cập nhât. 

Qua phân tích điểm chuẩn hàng năm của Hải Phòng, tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm học 2017-2018 của Hải Phòng chúng tôi đưa ra dự kiến điểm chuẩn mỗi trường năm học 2017-2018. Để xem dự kiến của chúng tôi, bạn soạn tin như sau: (Lưu ý, dự kiến chỉ để tham khảo)

STT Tên trường Soạn tin
1 An Dương 33509 Soạn HS daucach 33509 gửi 8785
2 An Lão 33510 Soạn HS daucach 33510 gửi 8785
3 Bạch Đằng 33511 Soạn HS daucach 33511 gửi 8785
4 Cộng Hiền 33512 Soạn HS daucach 33512 gửi 8785
5 Đồ Sơn 33513 Soạn HS daucach 33513 gửi 8785
6 Đồng Hòa 33514 Soạn HS daucach 33514 gửi 8785
7 Hải An 33515 Soạn HS daucach 33515 gửi 8785
8 Hồng Bàng 33516 Soạn HS daucach 33516 gửi 8785
9 Hùng Thắng 33517 Soạn HS daucach 33517 gửi 8785
10 Kiến An 33518 Soạn HS daucach 33518 gửi 8785
11 Kiến Thụy 33519 Soạn HS daucach 33519 gửi 8785
12 Lê Chân 33520 Soạn HS daucach 33520 gửi 8785
13 Lê Hồng Phong 33521 Soạn HS daucach 33521 gửi 8785
14 Lê Ích Mộc 33522 Soạn HS daucach 33522 gửi 8785
15 Lê Quý Đôn 33523 Soạn HS daucach 33523 gửi 8785
16 Lý Thường Kiệt 33524 Soạn HS daucach 33524 gửi 8785
17 Mạc Đĩnh Chi 33525 Soạn HS daucach 33525 gửi 8785
18 Ngô Quyền 33526 Soạn HS daucach 33526 gửi 8785
19 Nguyễn Bình Khiêm 33527 Soạn HS daucach 33527 gửi 8785
20 Nguyễn Đức Cảnh 33528 Soạn HS daucach 33528 gửi 8785
21 Nguyễn Khuyến 33529 Soạn HS daucach 33529 gửi 8785
22 Nguyễn Trãi 33530 Soạn HS daucach 33530 gửi 8785
23 Nhữ Văn Lan 33531 Soạn HS daucach 33531 gửi 8785
24 Phạm Ngũ Lão 33532 Soạn HS daucach 33532 gửi 8785
25 Phan Đăng Lưu 33533 Soạn HS daucach 33533 gửi 8785
26 Quang Trung 33534 Soạn HS daucach 33534 gửi 8785
27 Quốc Tuấn 33535 Soạn HS daucach 33535 gửi 8785
28 Thái Phiên 33536 Soạn HS daucach 33536 gửi 8785
29 Thụy Hương 33537 Soạn HS daucach 33537 gửi 8785
30 Thủy Sơn 33538 Soạn HS daucach 33538 gửi 8785
31 Tiên Lãng 33539 Soạn HS daucach 33539 gửi 8785
32 Tô Hiệu 33540 Soạn HS daucach 33540 gửi 8785
33 Toàn Thắng 33541 Soạn HS daucach 33541 gửi 8785
34 Trần Hưng Đạo 33542 Soạn HS daucach 33542 gửi 8785
35 Trần Nguyên Hãn 33543 Soạn HS daucach 33543 gửi 8785
36 Vĩnh Bảo 33544 Soạn HS daucach 33544 gửi 8785
37 Nội trú Đồ Sơn 33545 Soạn HS daucach 33545 gửi 8785

  

STT Chuyên Trần Phú Soạn tin
1 Toán chuyên 33546 Soạn HS daucach 33546 gửi 8785
2 Lý chuyên 33547 Soạn HS daucach 33547 gửi 8785
3 Hóa chuyên 33548 Soạn HS daucach 33548 gửi 8785
4 Sinh chuyên 33549 Soạn HS daucach 33549 gửi 8785
5 Tin chuyên 33550 Soạn HS daucach 33550 gửi 8785
6 Lớp Tự nhiên 33551 Soạn HS daucach 33551 gửi 8785
7 Văn chuyên 33552 Soạn HS daucach 33552 gửi 8785
8 Anh chuyên 33553 Soạn HS daucach 33553 gửi 8785
9 Nga chuyên 33554 Soạn HS daucach 33554 gửi 8785
10 Pháp chuyên 33555 Soạn HS daucach 33555 gửi 8785
11 Trung chuyên 33556 Soạn HS daucach 33556 gửi 8785
12 Lớp Xã hội 33557 Soạn HS daucach 33557 gửi 8785
13 Nhật chuyên 33558 Soạn HS daucach 33558 gửi 8785

Trong khi chờ đợi, bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại  Hải Phòng năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại  TP. Hồ Chí Minh  nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

 

Hoặc bạn có thể xem xếp thứ tự các trường THPT theo điểm chuẩn vào lớp 10 tại đây (bấm để xem)

 

Để xem điểm chuẩn mỗi trường, bạn soạn tin như sau:

STT Tên trường Soạn tin
1 An Dương Soạn: HS 23634 gửi 8785
2 An Lão Soạn: HS 23635 gửi 8785
3 Bạch Đằng Soạn: HS 23636 gửi 8785
4 Cộng Hiền Soạn: HS 23637 gửi 8785
5 Đồ Sơn Soạn: HS 23638 gửi 8785
6 Đồng Hòa Soạn: HS 23639 gửi 8785
7 Hải An Soạn: HS 23640 gửi 8785
8 Hồng Bàng Soạn: HS 23641 gửi 8785
9 Hùng Thắng Soạn: HS 23642 gửi 8785
10 Kiến An Soạn: HS 23643 gửi 8785
11 Kiến Thụy Soạn: HS 23644 gửi 8785
12 Lê Chân Soạn: HS 23645 gửi 8785
13 Lê Hồng Phong Soạn: HS 23646 gửi 8785
14 Lê Ích Mộc Soạn: HS 23647 gửi 8785
15 Lê Quý Đôn Soạn: HS 23648 gửi 8785
16 Lý Thường Kiệt Soạn: HS 23649 gửi 8785
17 Mạc Đĩnh Chi Soạn: HS 23650 gửi 8785
18 Ngô Quyền Soạn: HS 23651 gửi 8785
19 Nguyễn Bình Khiêm Soạn: HS 23652 gửi 8785
20 Nguyễn Đức Cảnh Soạn: HS 23653 gửi 8785
21 Nguyễn Khuyến Soạn: HS 23654 gửi 8785
22 Nguyễn Trãi Soạn: HS 23655 gửi 8785
23 Nhữ Văn Lan Soạn: HS 23656 gửi 8785
24 Phạm Ngũ Lão Soạn: HS 23657 gửi 8785
25 Phan Đăng Lưu Soạn: HS 23658 gửi 8785
26 Quang Trung Soạn: HS 23659 gửi 8785
27 Quốc Tuấn Soạn: HS 23660 gửi 8785
28 Thái Phiên Soạn: HS 23661 gửi 8785
29 Thụy Hương Soạn: HS 23662 gửi 8785
30 Thủy Sơn Soạn: HS 23663 gửi 8785
31 Tiên Lãng Soạn: HS 23664 gửi 8785
32 Tô Hiệu Soạn: HS 23665 gửi 8785
33 Toàn Thắng Soạn: HS 23666 gửi 8785
34 Trần Hưng Đạo Soạn: HS 23667 gửi 8785
35 Trần Nguyên Hãn Soạn: HS 23668 gửi 8785
36 Vĩnh Bảo Soạn: HS 23669 gửi 8785
37 Nội trú Đồ Sơn Soạn: HS 23670 gửi 8785
37 Chuyên Trần Phú Soạn: HS  gửi 8785
38 Toán chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23671 gửi 8785
39 Lý chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23672 gửi 8785
40 Hóa chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23673 gửi 8785
41 Sinh chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23674 gửi 8785
42 Tin chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23675 gửi 8785
43 Lớp Tự nhiên-Trần Phú Soạn: HS 23676 gửi 8785
44 Văn chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23677 gửi 8785
45 Anh chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23678 gửi 8785
46 Nga chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23679 gửi 8785
47 Pháp chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23680 gửi 8785
48 Trung chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23681 gửi 8785
49 Lớp Xã hội-Trần Phú Soạn: HS 23682 gửi 8785
50 Nhật chuyên-Trần Phú Soạn: HS 23683 gửi 8785

Tìm theo từ khóa: , , ,

Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan