Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 TP. Hải Phòng năm 2017-2018


Điểm chuẩn vào lớp 10 TP. Hải Phòng năm học 2017-2018

Chiều nay (19/7) , Sở Giáo dục & Đào tạo Hải Phòng đã chính thức công bố điểm chuẩn kỳ thi vào lớp 10 công lập THPT (2017-2018).

Theo đó, trường THPT Ngô Quyền có điểm chuẩn cao nhất. Tiếp đến trường THPT Thái Phiên. Trường có điểm chuẩn cao thứ 3 THPT Trần Nguyên Hãn.

Chúng tôi đã cập nhật đầy đủ thông tin điểm chuẩn từng trường THPT tại Hải Phòng, mời các bạn đón xem

Theo thông lệ điểm chuẩn của Hải Phòng còn hạ tiếp lần 2. mời các bạn tiếp tục theo dõi

Để xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại  TP. Hải Phòng bạn soạn tin như sau:



Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại  TP. Hải Phòng bạn soạn tin như sau:

Cách 1. 

Soạn HS HPTêntrường gửi 8785

Trong đó: HP là ký hiệu của Hải Phòng

Tên trường: Viết liền, Tiếng việt không dấu

Ví dụ: Xem điểm chuẩn trường THPT Ngô Quyền,

Soạn HS HPngoquyen gửi 8785

STT Tên trường Soạn tin
1 An Dương Soạn HS HPANDUONG gửi 8785
2 An Lão Soạn HS HPANLAO gửi 8785
3 Bạch Đằng Soạn HS HPBACHDANG gửi 8785
4 Cộng Hiền Soạn HS HPCONGHIEN gửi 8785
5 Đồ Sơn Soạn HS HPDOSON gửi 8785
6 Đồng Hòa Soạn HS HPDONGHOA gửi 8785
7 Hải An Soạn HS HPHAIAN gửi 8785
8 Hồng Bàng Soạn HS HPHONGBANG gửi 8785
9 Hùng Thắng Soạn HS HPHUNGTHANG gửi 8785
10 Kiến An Soạn HS HPKIENAN gửi 8785
11 Kiến Thụy Soạn HS HPKIENTHUY gửi 8785
12 Lê Chân Soạn HS HPLECHAN gửi 8785
13 Lê Hồng Phong Soạn HS HPLEHONGPHONG gửi 8785
14 Lê Ích Mộc Soạn HS HPLEICHMOC gửi 8785
15 Lê Quý Đôn Soạn HS HPLEQUYDON gửi 8785
16 Lý Thường Kiệt Soạn HS HPLYTHUONGKIET gửi 8785
17 Mạc Đĩnh Chi Soạn HS HPMACDINHCHI gửi 8785
18 Ngô Quyền Soạn HS HPNGOQUYEN gửi 8785
19 Nguyễn Bình Khiêm Soạn HS HPNGUYENBINHKHIEM gửi 8785
20 Nguyễn Đức Cảnh Soạn HS HPNGUYENDUCCANH gửi 8785
21 Nguyễn Khuyến Soạn HS HPNGUYENKHUYEN gửi 8785
22 Nguyễn Trãi Soạn HS HPNGUYENTRAI gửi 8785
23 Nhữ Văn Lan Soạn HS HPNHUVANLAN gửi 8785
24 Phạm Ngũ Lão Soạn HS HPPHAMNGULAO gửi 8785
25 Phan Đăng Lưu Soạn HS HPPHANDANGLUU gửi 8785
26 Quang Trung Soạn HS HPQUANGTRUNG gửi 8785
27 Quốc Tuấn Soạn HS HPQUOCTUAN gửi 8785
28 Thái Phiên Soạn HS HPTHAIPHIEN gửi 8785
29 Thụy Hương Soạn HS HPTHUYHUONG gửi 8785
30 Thủy Sơn Soạn HS HPTHUYSON gửi 8785
31 Tiên Lãng Soạn HS HPTIENLANG gửi 8785
32 Tô Hiệu Soạn HS HPTOHIEU gửi 8785
33 Toàn Thắng Soạn HS HPTOANTHANG gửi 8785
34 Trần Hưng Đạo Soạn HS HPTRANHUNGDAO gửi 8785
35 Trần Nguyên Hãn Soạn HS HPTRANNGUYENHAN gửi 8785
36 Vĩnh Bảo Soạn HS HPVINHBAO gửi 8785
37 Nội trú Đồ Sơn Soạn HS HPNOITRUDOSON gửi 8785

Xem cách tính điểm xét tuyển, soạn HS HP gửi 8785

Cách 2. Soạn tin theo mã trường như sau:

STT Tên trường Soạn tin
1 An Dương 33509 Soạn HS daucach 33509 gửi 8785
2 An Lão 33510 Soạn HS daucach 33510 gửi 8785
3 Bạch Đằng 33511 Soạn HS daucach 33511 gửi 8785
4 Cộng Hiền 33512 Soạn HS daucach 33512 gửi 8785
5 Đồ Sơn 33513 Soạn HS daucach 33513 gửi 8785
6 Đồng Hòa 33514 Soạn HS daucach 33514 gửi 8785
7 Hải An 33515 Soạn HS daucach 33515 gửi 8785
8 Hồng Bàng 33516 Soạn HS daucach 33516 gửi 8785
9 Hùng Thắng 33517 Soạn HS daucach 33517 gửi 8785
10 Kiến An 33518 Soạn HS daucach 33518 gửi 8785
11 Kiến Thụy 33519 Soạn HS daucach 33519 gửi 8785
12 Lê Chân 33520 Soạn HS daucach 33520 gửi 8785
13 Lê Hồng Phong 33521 Soạn HS daucach 33521 gửi 8785
14 Lê Ích Mộc 33522 Soạn HS daucach 33522 gửi 8785
15 Lê Quý Đôn 33523 Soạn HS daucach 33523 gửi 8785
16 Lý Thường Kiệt 33524 Soạn HS daucach 33524 gửi 8785
17 Mạc Đĩnh Chi 33525 Soạn HS daucach 33525 gửi 8785
18 Ngô Quyền 33526 Soạn HS daucach 33526 gửi 8785
19 Nguyễn Bình Khiêm 33527 Soạn HS daucach 33527 gửi 8785
20 Nguyễn Đức Cảnh 33528 Soạn HS daucach 33528 gửi 8785
21 Nguyễn Khuyến 33529 Soạn HS daucach 33529 gửi 8785
22 Nguyễn Trãi 33530 Soạn HS daucach 33530 gửi 8785
23 Nhữ Văn Lan 33531 Soạn HS daucach 33531 gửi 8785
24 Phạm Ngũ Lão 33532 Soạn HS daucach 33532 gửi 8785
25 Phan Đăng Lưu 33533 Soạn HS daucach 33533 gửi 8785
26 Quang Trung 33534 Soạn HS daucach 33534 gửi 8785
27 Quốc Tuấn 33535 Soạn HS daucach 33535 gửi 8785
28 Thái Phiên 33536 Soạn HS daucach 33536 gửi 8785
29 Thụy Hương 33537 Soạn HS daucach 33537 gửi 8785
30 Thủy Sơn 33538 Soạn HS daucach 33538 gửi 8785
31 Tiên Lãng 33539 Soạn HS daucach 33539 gửi 8785
32 Tô Hiệu 33540 Soạn HS daucach 33540 gửi 8785
33 Toàn Thắng 33541 Soạn HS daucach 33541 gửi 8785
34 Trần Hưng Đạo 33542 Soạn HS daucach 33542 gửi 8785
35 Trần Nguyên Hãn 33543 Soạn HS daucach 33543 gửi 8785
36 Vĩnh Bảo 33544 Soạn HS daucach 33544 gửi 8785
37 Nội trú Đồ Sơn 33545 Soạn HS daucach 33545 gửi 8785

 


Tìm theo từ khóa: , , ,

Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan