Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội năm học 2017-2018


Điểm chuẩn lớp 10 năm 2017 đã được Sở GD-ĐT Hà Nội công bố tối nay, 26/6.

Năm nay, điểm chuẩn vào Trường THPT Chu Văn An cao nhất. Tiếp sau đó là THPT Kim Liên. Các trường THPT Thăng Long, THPT Yên Hòa và THPT Nguyễn Thị Minh Khai “bám sát nút”. Các trường có mức điểm chuẩn thấp nhất là gồm THPT Minh Quang, THPT Ứng Hòa B, THPT Mỹ Đức C, THPT Lưu Hoàng và THPT Đại Cường.




Xem điểm chuẩn các trường chuyên thuộc khối Đại học tại Hà Nội, bấm vào đây

 

Xem điểm chuẩn khối chuyên bấm vào đây (Am, Nguyễn Huệ, Chu Văn An, Sơn Tây)

 

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại thành phố Hà Nội bạn soạn tin như sau:

Soạn: HS mãtrường gửi 8785

Lưu ý: dấu cách là khoảng trống. Tin nhắn trả về gồm điểm chuẩn, xếp thứ tự trường theo điểm chuẩn, số trường có cùng điểm chuẩn.

STT Trươờng THPT Soạn tin
1 Ba Vì 31760 Soạn: HS 31760 gửi 8785
2 Bắc Lương Sơn 31761 Soạn: HS 31761 gửi 8785
3 Bắc Thăng Long 31762 Soạn: HS 31762 gửi 8785
4 Bất Bạt 31763 Soạn: HS 31763 gửi 8785
5 Cao Bá Quát- Gia Lâm 31764 Soạn: HS 31764 gửi 8785
6 Cao Bá Quát- Quốc Oai 31765 Soạn: HS 31765 gửi 8785
7 Cầu Giấy 31766 Soạn: HS 31766 gửi 8785
8 Chu Văn An 31767 Soạn: HS 31767 gửi 8785
9 Chúc Động 31768 Soạn: HS 31768 gửi 8785
10 Chương Mỹ A 31769 Soạn: HS 31769 gửi 8785
11 Chương Mỹ B 31770 Soạn: HS 31770 gửi 8785
12 Cổ Loa 31771 Soạn: HS 31771 gửi 8785
13 Đa Phúc 31772 Soạn: HS 31772 gửi 8785
14 Đại Cường 31773 Soạn: HS 31773 gửi 8785
15 Đại Mỗ 31774 Soạn: HS 31774 gửi 8785
16 Đan Phượng 31775 Soạn: HS 31775 gửi 8785
17 Đoàn Kết-Hai Bà Trưng 31776 Soạn: HS 31776 gửi 8785
18 Đông Anh 31777 Soạn: HS 31777 gửi 8785
19 Đống Đa 31778 Soạn: HS 31778 gửi 8785
20 Đồng Quan 31779 Soạn: HS 31779 gửi 8785
21 Dương Xá 31780 Soạn: HS 31780 gửi 8785
22 Hai Bà Trưng-Thạch Thất 31781 Soạn: HS 31781 gửi 8785
23 Hoài Đức A 31782 Soạn: HS 31782 gửi 8785
24 Hoài Đức B 31783 Soạn: HS 31783 gửi 8785
25 Hoàng Văn Thụ 31784 Soạn: HS 31784 gửi 8785
26 Hồng Thái 31785 Soạn: HS 31785 gửi 8785
27 Hợp Thanh 31786 Soạn: HS 31786 gửi 8785
28 Kim Anh 31787 Soạn: HS 31787 gửi 8785
29 Kim Liên 31788 Soạn: HS 31788 gửi 8785
30 Lê Lợi – Hà Đông 31789 Soạn: HS 31789 gửi 8785
31 Lê Quý Đôn – Hà Đông 31790 Soạn: HS 31790 gửi 8785
32 Lê Quý Đôn- Đống Đa 31791 Soạn: HS 31791 gửi 8785
33 Liên Hà 31792 Soạn: HS 31792 gửi 8785
34 Lưu Hoàng 31793 Soạn: HS 31793 gửi 8785
35 Lý Thường Kiệt 31794 Soạn: HS 31794 gửi 8785
36 Lý Tử Tấn 31795 Soạn: HS 31795 gửi 8785
37 Mê Linh 31796 Soạn: HS 31796 gửi 8785
38 Minh Khai 31797 Soạn: HS 31797 gửi 8785
39 Minh Phú 31798 Soạn: HS 31798 gửi 8785
40 Minh Quang 31799 Soạn: HS 31799 gửi 8785
41 Mỹ Đức A 31800 Soạn: HS 31800 gửi 8785
42 Mỹ Đức B 31801 Soạn: HS 31801 gửi 8785
43 Mỹ Đức C 31802 Soạn: HS 31802 gửi 8785
44 Ngô Quyền-Ba Vì 31803 Soạn: HS 31803 gửi 8785
45 Ngô Thì Nhậm 31804 Soạn: HS 31804 gửi 8785
46 Ngọc Hồi 31805 Soạn: HS 31805 gửi 8785
47 Ngọc Tảo 31806 Soạn: HS 31806 gửi 8785
48 Nguyễn Du – Thanh Oai 31807 Soạn: HS 31807 gửi 8785
49 Nguyễn Gia Thiều 31808 Soạn: HS 31808 gửi 8785
50 Nguyễn Thị Minh Khai 31809 Soạn: HS 31809 gửi 8785
51 Nguyễn Trãi – Thường Tín 31810 Soạn: HS 31810 gửi 8785
52 Nguyễn Trãi- Ba Đình 31811 Soạn: HS 31811 gửi 8785
53 Nguyễn Văn Cừ 31812 Soạn: HS 31812 gửi 8785
54 Nhân Chính 31813 Soạn: HS 31813 gửi 8785
55 Phạm Hồng Thái 31814 Soạn: HS 31814 gửi 8785
56 Phan Đình Phùng 31815 Soạn: HS 31815 gửi 8785
57 Phú Xuyên A 31816 Soạn: HS 31816 gửi 8785
58 Phú Xuyên B 31817 Soạn: HS 31817 gửi 8785
59 Phúc Lợi 31818 Soạn: HS 31818 gửi 8785
60 Phúc Thọ 31819 Soạn: HS 31819 gửi 8785
61 Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất 31820 Soạn: HS 31820 gửi 8785
62 Quang Minh 31821 Soạn: HS 31821 gửi 8785
63 Quảng Oai 31822 Soạn: HS 31822 gửi 8785
64 Quang Trung- Hà Đông 31823 Soạn: HS 31823 gửi 8785
65 Quang Trung-Đống Đa 31824 Soạn: HS 31824 gửi 8785
66 Quốc Oai 31825 Soạn: HS 31825 gửi 8785
67 Sóc Sơn 31826 Soạn: HS 31826 gửi 8785
68 Sơn Tây 31827 Soạn: HS 31827 gửi 8785
69 Tân Dân 31828 Soạn: HS 31828 gửi 8785
70 Tân Lập 31829 Soạn: HS 31829 gửi 8785
71 Tây Hồ 31830 Soạn: HS 31830 gửi 8785
72 Thạch Bàn 31831 Soạn: HS 31831 gửi 8785
73 Thạch Thất 31832 Soạn: HS 31832 gửi 8785
74 Thăng Long 31833 Soạn: HS 31833 gửi 8785
75 Thanh Oai A 31834 Soạn: HS 31834 gửi 8785
76 Thanh Oai B 31835 Soạn: HS 31835 gửi 8785
77 Thượng Cát 31836 Soạn: HS 31836 gửi 8785
78 Thường Tín 31837 Soạn: HS 31837 gửi 8785
79 Tiền Phong 31838 Soạn: HS 31838 gửi 8785
80 Tiến Thịnh 31839 Soạn: HS 31839 gửi 8785
81 Tô Hiệu -Thường Tín 31840 Soạn: HS 31840 gửi 8785
82 Trần Đăng Ninh 31841 Soạn: HS 31841 gửi 8785
83 Trần Hưng Đạo- Hà Đông 31842 Soạn: HS 31842 gửi 8785
84 Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 31843 Soạn: HS 31843 gửi 8785
85 Trần Nhân Tông 31844 Soạn: HS 31844 gửi 8785
86 Trần Phú-Hoàn Kiếm 31845 Soạn: HS 31845 gửi 8785
87 Trung Giã 31846 Soạn: HS 31846 gửi 8785
88 Trung Văn 31847 Soạn: HS 31847 gửi 8785
89 Trương Định 31848 Soạn: HS 31848 gửi 8785
90 Tự Lập 31849 Soạn: HS 31849 gửi 8785
91 Tùng Thiện 31850 Soạn: HS 31850 gửi 8785
92 Ứng Hoà A 31851 Soạn: HS 31851 gửi 8785
93 Ứng Hoà B 31852 Soạn: HS 31852 gửi 8785
94 Vân Cốc 31853 Soạn: HS 31853 gửi 8785
95 Vân Nội 31854 Soạn: HS 31854 gửi 8785
96 Vân Tảo 31855 Soạn: HS 31855 gửi 8785
97 Vạn Xuân – Hoài Đức 31856 Soạn: HS 31856 gửi 8785
98 Việt Đức 31857 Soạn: HS 31857 gửi 8785
99 Việt Nam –Ba Lan 31858 Soạn: HS 31858 gửi 8785
100 Xuân Đỉnh 31859 Soạn: HS 31859 gửi 8785
101 Xuân Giang 31860 Soạn: HS 31860 gửi 8785
102 Xuân Khanh 31861 Soạn: HS 31861 gửi 8785
103 Xuân Mai 31862 Soạn: HS 31862 gửi 8785
104 Yên Hoà 31863 Soạn: HS 31863 gửi 8785
105 Yên Lãng 31864 Soạn: HS 31864 gửi 8785
106 Yên Viên 31865 Soạn: HS 31865 gửi 8785
107 Đông Mỹ 33650 Soạn: HS 33650 gửi 8785
108 PT Nội trú 33651 Soạn: HS 33651 gửi 8785

 

Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Hà Nội các năm trước tại đây 
Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Hà Nội năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Hà Nội nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)


Tìm theo từ khóa: , ,

Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan