Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Nẵng năm 2017


Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Nẵng năm 2017: Khác với kỳ thi những năm trước đây, năm 2017, lần đầu tiên thí sinh có thể dự thi để lấy kết quả xét tuyển vào đại học, cao đẳng ngay tại các điểm thi được tổ chức ở các trường và liên trường phổ thông của tỉnh.




Năm nay, do điểm thi khá cao nên dự đoán điểm chuẩn xét tuyển vào các trường đại học năm nay có thể tăng so với năm trước.

Chúng tôi phân tích dữ liệu lịch sử điểm chuẩn Trường Đại học Đà Nẵng, tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017 và có nhận định về dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Đà Nẵng. Để xem dự kiến điểm chuẩn Trường Đại học Đà Nẵng của chúng tôi bạn thự hiện như sau:

Soạn HS Mãtrường+Mã ngành gửi 8785

Trong đó

Mã trường: Là mã trường ĐH thành viên của ĐH Đà Nẵng

Mã ngành: Là mã ngành bạn muốn xem

Ví dụ: 

Xem điểm mã ngành D140214  Soạn HS DDKD140214 gửi 8785

 

Cụ thể cách xem dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh  như sau:

STT Mã ngành Mã trường Tên ngành Soạn tin
I DDK DKK TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
1 D140214 DKK Sư phạm kỹ thuật công nghiệp□ Soạn HS DKKD140214 gửi 8785
2 D420201 DKK Công nghệ sinh học Soạn HS DKKD420201 gửi 8785
3 D480201 DKK Công nghệ thông tin Soạn HS DKKD480201 gửi 8785
4 D480201CLC1 DKK Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh) Soạn HS DKKD480201CLC1 gửi 8785
5 D480201CLC2 DKK Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật) Soạn HS DKKD480201CLC2 gửi 8785
6 D510105 DKK Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Soạn HS DKKD510105 gửi 8785
7 D510202 DKK Công nghệ chế tạo máy Soạn HS DKKD510202 gửi 8785
8 D510601 DKK Quản lý công nghiệp Soạn HS DKKD510601 gửi 8785
9 D520103 DKK Kỹ thuật cơ khí □ Soạn HS DKKD520103 gửi 8785
10 D520114 DKK Kỹ thuật cơ – điện tử Soạn HS DKKD520114 gửi 8785
11 D520115 DKK Kỹ thuật nhiệt Soạn HS DKKD520115 gửi 8785
12 D520122 DKK Kỹ thuật tàu thủy Soạn HS DKKD520122 gửi 8785
13 D520201 DKK Kỹ thuật điện, điện tử Soạn HS DKKD520201 gửi 8785
14 D520201CLC DKK Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) Soạn HS DKKD520201CLC gửi 8785
15 D520209 DKK Kỹ thuật điện tử & viễn thông Soạn HS DKKD520209 gửi 8785
16 D520209CLC DKK Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) Soạn HS DKKD520209CLC gửi 8785
17 D520216 DKK Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa Soạn HS DKKD520216 gửi 8785
18 D520216CLC DKK Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) Soạn HS DKKD520216CLC gửi 8785
19 D520301 DKK Kỹ thuật hóa học Soạn HS DKKD520301 gửi 8785
20 D520320 DKK Kỹ thuật môi trường Soạn HS DKKD520320 gửi 8785
21 D520604CLC DKK Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao) Soạn HS DKKD520604CLC gửi 8785
22 D540101 DKK Công nghệ thực phẩm Soạn HS DKKD540101 gửi 8785
23 D540101CLC DKK Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) Soạn HS DKKD540101CLC gửi 8785
24 D580102CLC DKK Kiến trúc (Chất lượng cao) Soạn HS DKKD580102CLC gửi 8785
25 D580201 DKK Kỹ thuật công trình xây dựng Soạn HS DKKD580201 gửi 8785
26 D580202 DKK Kỹ thuật công trình thủy Soạn HS DKKD580202 gửi 8785
27 D580205 DKK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Soạn HS DKKD580205 gửi 8785
28 D580205CLC DKK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) Soạn HS DKKD580205CLC gửi 8785
29 D580208 DKK Kỹ thuật xây dựng □ Soạn HS DKKD580208 gửi 8785
30 D580301 DKK Kinh tế xây dựng Soạn HS DKKD580301 gửi 8785
31 D850101 DKK Quản lý tài nguyên & môi trường Soạn HS DKKD850101 gửi 8785
32 D905206 DKK Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông* Soạn HS DKKD905206 gửi 8785
33 D905216 DKK Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* Soạn HS DKKD905216 gửi 8785
34 PFIEV DKK Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp* Soạn HS DKKPFIEV gửi 8785
II DDQ DDQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Soạn HS DDQDDQ gửi 8785
35 D310101 DDQ Kinh tế Soạn HS DDQD310101 gửi 8785
36 D310205 DDQ Quản lý Nhà nước Soạn HS DDQD310205 gửi 8785
37 D340101 DDQ Quản trị kinh doanh Soạn HS DDQD340101 gửi 8785
38 D340103 DDQ Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành Soạn HS DDQD340103 gửi 8785
39 D340107 DDQ Quản trị khách sạn Soạn HS DDQD340107 gửi 8785
40 D340115 DDQ Marketing Soạn HS DDQD340115 gửi 8785
41 D340120 DDQ Kinh doanh quốc tế Soạn HS DDQD340120 gửi 8785
42 D340121 DDQ Kinh doanh thương mại Soạn HS DDQD340121 gửi 8785
43 D340201 DDQ Tài chính – Ngân hàng Soạn HS DDQD340201 gửi 8785
44 D340301 DDQ Kế toán Soạn HS DDQD340301 gửi 8785
45 D340302 DDQ Kiểm toán Soạn HS DDQD340302 gửi 8785
46 D340404 DDQ Quản trị nhân lực Soạn HS DDQD340404 gửi 8785
47 D340405 DDQ Hệ thống thông tin quản lý Soạn HS DDQD340405 gửi 8785
48 D380101 DDQ Luật Soạn HS DDQD380101 gửi 8785
49 D380107 DDQ Luật kinh tế Soạn HS DDQD380107 gửi 8785
50 D460201 DDQ Thống kê Soạn HS DDQD460201 gửi 8785
III DDS   TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM  
51 D140201 DDS Giáo dục Mầm non Soạn HS DDSD140201 gửi 8785
52 D140202 DDS Giáo dục Tiểu học Soạn HS DDSD140202 gửi 8785
53 D140205 DDS Giáo dục Chính trị Soạn HS DDSD140205 gửi 8785
54 D140209 DDS Sư phạm Toán học Soạn HS DDSD140209 gửi 8785
55 D140210 DDS Sư phạm Tin học Soạn HS DDSD140210 gửi 8785
56 D140211 DDS Sư phạm Vật lý Soạn HS DDSD140211 gửi 8785
57 D140212 DDS Sư phạm Hoá học Soạn HS DDSD140212 gửi 8785
58 D140213 DDS Sư phạm Sinh học Soạn HS DDSD140213 gửi 8785
59 D140217 DDS Sư phạm Ngữ văn Soạn HS DDSD140217 gửi 8785
60 D140218 DDS Sư phạm Lịch sử Soạn HS DDSD140218 gửi 8785
61 D140219 DDS Sư phạm Địa lý Soạn HS DDSD140219 gửi 8785
62 D140221 DDS Sư phạm Âm nhạc* Soạn HS DDSD140221 gửi 8785
63 D220113 DDS Việt Nam học Soạn HS DDSD220113 gửi 8785
64 D220310 DDS Lịch sử Soạn HS DDSD220310 gửi 8785
65 D220330 DDS Văn học Soạn HS DDSD220330 gửi 8785
66 D220340 DDS Văn hoá học Soạn HS DDSD220340 gửi 8785
67 D310401 DDS Tâm lý học Soạn HS DDSD310401 gửi 8785
68 D310501 DDS Địa lý học Soạn HS DDSD310501 gửi 8785
69 D320101 DDS Báo chí Soạn HS DDSD320101 gửi 8785
70 D420201 DDS Công nghệ sinh học Soạn HS DDSD420201 gửi 8785
71 D440102 DDS Vật lý học Soạn HS DDSD440102 gửi 8785
72 D440112 DDS Hóa học Soạn HS DDSD440112 gửi 8785
73 D440217 DDS Địa lý tự nhiên Soạn HS DDSD440217 gửi 8785
74 D440301 DDS Khoa học môi trường Soạn HS DDSD440301 gửi 8785
75 D460112 DDS Toán ứng dụng Soạn HS DDSD460112 gửi 8785
76 D480201 DDS Công nghệ thông tin Soạn HS DDSD480201 gửi 8785
77 D480201CLC DDS Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) Soạn HS DDSD480201CLC gửi 8785
78 D760101 DDS Công tác xã hội Soạn HS DDSD760101 gửi 8785
79 D850101 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường Soạn HS DDSD850101 gửi 8785
IV DDF   TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ  
80 D140231 DDF Sư phạm tiếng Anh* Soạn HS DDFD140231 gửi 8785
81 D140233 DDF Sư phạm tiếng Pháp* Soạn HS DDFD140233 gửi 8785
82 D140234 DDF Sư phạm tiếng Trung Quốc* Soạn HS DDFD140234 gửi 8785
83 D220201 DDF Ngôn ngữ Anh* Soạn HS DDFD220201 gửi 8785
84 D220201CLC DDF Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)* Soạn HS DDFD220201CLC gửi 8785
85 D220202 DDF Ngôn ngữ Nga* Soạn HS DDFD220202 gửi 8785
86 D220203 DDF Ngôn ngữ Pháp* Soạn HS DDFD220203 gửi 8785
87 D220204 DDF Ngôn ngữ Trung Quốc* Soạn HS DDFD220204 gửi 8785
88 D220209 DDF Ngôn ngữ Nhật* Soạn HS DDFD220209 gửi 8785
89 D220210 DDF Ngôn ngữ Hàn Quốc* Soạn HS DDFD220210 gửi 8785
90 D220212 DDF Quốc tế học* Soạn HS DDFD220212 gửi 8785
91 D220212CLC DDF Quốc tế học (Chất lượng cao)* Soạn HS DDFD220212CLC gửi 8785
92 D220213 DDF Đông Phương học* Soạn HS DDFD220213 gửi 8785
V DDP   PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KONTUM  
93 D140202 DDP Giáo dục Tiểu học Soạn HS DDPD140202 gửi 8785
94 D140209 DDP Sư phạm Toán học Soạn HS DDPD140209 gửi 8785
95 D310101 DDP Kinh tế phát triển Soạn HS DDPD310101 gửi 8785
96 D340101 DDP Quản trị kinh doanh Soạn HS DDPD340101 gửi 8785
97 D340103 DDP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Soạn HS DDPD340103 gửi 8785
98 D340121 DDP Kinh doanh thương mại Soạn HS DDPD340121 gửi 8785
99 D340201 DDP Tài chính – ngân hàng Soạn HS DDPD340201 gửi 8785
100 D340301 DDP Kế toán Soạn HS DDPD340301 gửi 8785
101 D340302 DDP Kiểm toán Soạn HS DDPD340302 gửi 8785
102 D380107 DDP Luật kinh tế Soạn HS DDPD380107 gửi 8785
103 D480201 DDP Công nghệ thông tin Soạn HS DDPD480201 gửi 8785
104 D520201 DDP Kỹ thuật điện, điện tử Soạn HS DDPD520201 gửi 8785
105 D580205 DDP Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Soạn HS DDPD580205 gửi 8785
106 D620114 DDP Kinh doanh nông nghiệp Soạn HS DDPD620114 gửi 8785
VI DDY   KHOA Y – DƯỢC  
107 D720101 DDY Y đa khoa Soạn HS DDYD720101 gửi 8785
108 D720501 DDY Điều dưỡng Soạn HS DDYD720501 gửi 8785
VII DDV   VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH  
109 DCSE DDV Khoa học và Kỹ thuật máy tính Soạn HS DDVDCSE gửi 8785
110 DIBM DDV Quản trị và kinh doanh Quốc tế Soạn HS DDVDIBM gửi 8785
VIII DDC   TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ  
111 C340405 DDC Hệ thống thông tin quản lý□ Soạn HS DDCC340405 gửi 8785
112 C420201 DDC Công nghệ sinh học Soạn HS DDCC420201 gửi 8785
113 C480201 DDC Công nghệ Thông tin Soạn HS DDCC480201 gửi 8785
114 C510101TH1 DDC Công nghệ kỹ thuật kiến trúc* Soạn HS DDCC510101TH1 gửi 8785
115 C510101TH2 DDC Công nghệ kỹ thuật kiến trúc Soạn HS DDCC510101TH2 gửi 8785
116 C510102 DDC Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng □ Soạn HS DDCC510102 gửi 8785
117 C510103 DDC Công nghệ kỹ thuật xây dựng□ Soạn HS DDCC510103 gửi 8785
118 C510104 DDC Công nghệ kỹ thuật giao thông□ Soạn HS DDCC510104 gửi 8785
119 C510201 DDC Công nghệ kỹ thuật cơ khí□ Soạn HS DDCC510201 gửi 8785
120 C510203 DDC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Soạn HS DDCC510203 gửi 8785
121 C510205 DDC Công nghệ kỹ thuật ô tô Soạn HS DDCC510205 gửi 8785
122 C510206 DDC Công nghệ kỹ thuật nhiệt□ Soạn HS DDCC510206 gửi 8785
123 C510301 DDC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử□ Soạn HS DDCC510301 gửi 8785
124 C510302 DDC Công nghệ kỹ thuật điện tử – truyền thông□ Soạn HS DDCC510302 gửi 8785
125 C510401 DDC Công nghệ kỹ thuật hoá học Soạn HS DDCC510401 gửi 8785
126 C510406 DDC Công nghệ kỹ thuật môi trường Soạn HS DDCC510406 gửi 8785
127 C540102 DDC Công nghệ thực phẩm Soạn HS DDCC540102 gửi 8785
128 C580302 DDC Quản lý xây dựng Soạn HS DDCC580302 gửi 8785
IX DDI   TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
129 C340101 DDI Quản trị kinh doanh Soạn HS DDIC340101 gửi 8785
130 C340115 DDI Marketing Soạn HS DDIC340115 gửi 8785
131 C340301 DDI Kế toán Soạn HS DDIC340301 gửi 8785
132 C480101 DDI Khoa học máy tính Soạn HS DDIC480101 gửi 8785
133 C480102 DDI Truyền thông và mạng máy tính Soạn HS DDIC480102 gửi 8785
134 C480104 DDI Hệ thống thông tin Soạn HS DDIC480104 gửi 8785
135 C480201 DDI Công nghệ thông tin Soạn HS DDIC480201 gửi 8785
136 C480202 DDI Tin học ứng dụng Soạn HS DDIC480202 gửi 8785
137 C510304 DDI Công nghệ kỹ thuật máy tính Soạn HS DDIC510304 gửi 8785
HỆ ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG
I DDK   TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Soạn HS DDK gửi 8785
1 D420201LT DDK Công nghệ sinh học (Liên thông) Soạn HS DDKD420201LT gửi 8785
2 D510202LT DDK Công nghệ chế tạo máy (Liên thông) Soạn HS DDKD510202LT gửi 8785
3 D520103LT DDK Kỹ thuật cơ khí (Liên thông) Soạn HS DDKD520103LT gửi 8785
4 D520114LT DDK Kỹ thuật cơ – điện tử (Liên thông) Soạn HS DDKD520114LT gửi 8785
5 D520115LT DDK Kỹ thuật nhiệt (Liên thông) Soạn HS DDKD520115LT gửi 8785
6 D520201LT DDK Kỹ thuật điện, điện tử (Liên thông) Soạn HS DDKD520201LT gửi 8785
7 D520209LT DDK Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Liên thông) Soạn HS DDKD520209LT gửi 8785
8 D520216LT DDK Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Liên thông) Soạn HS DDKD520216LT gửi 8785
9 D520301LT DDK Kỹ thuật hóa học (Liên thông) Soạn HS DDKD520301LT gửi 8785
10 D520320LT DDK Kỹ thuật môi trường (Liên thông) Soạn HS DDKD520320LT gửi 8785
11 D540101LT DDK Công nghệ thực phẩm (Liên thông) Soạn HS DDKD540101LT gửi 8785
12 D580102LT DDK Kiến trúc (Liên thông chất lượng cao) Soạn HS DDKD580102LT gửi 8785
13 D580201LT DDK Kỹ thuật công trình xây dựng (Liên thông) Soạn HS DDKD580201LT gửi 8785
14 D580205LT DDK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Liên thông) Soạn HS DDKD580205LT gửi 8785
15 D580301LT DDK Kinh tế xây dựng (Liên thông) Soạn HS DDKD580301LT gửi 8785
II DDQ   TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  
16 D340103LT DDQ Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên thông) Soạn HS DDQD340103LT gửi 8785
17 D340121LT DDQ Kinh doanh thương mại (Liên thông) Soạn HS DDQD340121LT gửi 8785
18 D340201LT DDQ Tài chính – Ngân hàng (Liên thông) Soạn HS DDQD340201LT gửi 8785
19 D340301LT DDQ Kế toán (Liên thông) Soạn HS DDQD340301LT gửi 8785
20 D340405LT DDQ Hệ thống thông tin quản lý (Liên thông) Soạn HS DDQD340405LT gửi 8785
III DDP   PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KONTUM  
21 D340101LT DDP Quản trị kinh doanh (Liên thông) Soạn HS DDPD340101LT gửi 8785
22 D340301LT DDP Kế toán (Liên thông) Soạn HS DDPD340301LT gửi 8785
23 D480201LT DDP Công nghệ thông tin (Liên thông) Soạn HS DDPD480201LT gửi 8785
IV DDC   TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ  
24 C340405LT DDC Hệ thống thông tin quản lý (Liên thông) Soạn HS DDCC340405LT gửi 8785
25 C480201LT DDC Công nghệ Thông tin (Liên thông) Soạn HS DDCC480201LT gửi 8785
26 C510102LT DDC Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Liên thông) Soạn HS DDCC510102LT gửi 8785
27 C510103LT DDC Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Liên thông) Soạn HS DDCC510103LT gửi 8785
28 C510104LT DDC Công nghệ kỹ thuật giao thông (Liên thông) Soạn HS DDCC510104LT gửi 8785
29 C510201LT DDC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Liên thông) Soạn HS DDCC510201LT gửi 8785
30 C510203LT DDC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Liên thông) Soạn HS DDCC510203LT gửi 8785
31 C510205LT DDC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Liên thông) Soạn HS DDCC510205LT gửi 8785
32 C510206LT DDC Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Liên thông) Soạn HS DDCC510206LT gửi 8785
33 C510301LT DDC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Liên thông) Soạn HS DDCC510301LT gửi 8785
34 C510302LT DDC Công nghệ kỹ thuật điện tử – truyền thông (Liên thông) Soạn HS DDCC510302LT gửi 8785
35 C510401LT DDC Công nghệ kỹ thuật hoá học (Liên thông) Soạn HS DDCC510401LT gửi 8785
36 C510406LT DDC Công nghệ kỹ thuật môi trường (Liên thông) Soạn HS DDCC510406LT gửi 8785
37 C540102LT DDC Công nghệ thực phẩm (Liên thông) Soạn HS DDCC540102LT gửi 8785
38 C580302LT DDC Quản lý xây dựng (Liên thông) Soạn HS DDCC580302LT gửi 8785
V DDI   TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
39 C340101LT DDI Quản trị kinh doanh (Liên thông) Soạn HS DDIC340101LT gửi 8785
40 C340301LT DDI Kế toán (Liên thông) Soạn HS DDIC340301LT gửi 8785
41 C480201LT DDI Công nghệ thông tin (Liên thông) Soạn HS DDIC480201LT gửi 8785

 

 

Lưu ýDữ liệu hiện tại là dự kiến của chúng tôi.  Điểm chuẩn chính thức năm 2017 của Trường Đại học Đà Nẵng sẽ được cập nhật sớm nhất khi Trường Đại học Đà Nẵng công bố. Khi có điểm chuẩn, bạn vẫn nhắn tin với cú pháp như trên

 

Điểm chuẩn Đại học 2017, Ngành Kinh tế

 

Chú ý: Để tránh soạn tin lỗi dẫn tới không nhận được điểm, bạn có thể xem bài viết này. (Bấm vào đây để xem) 

Xem trường khác, bấm vào đây

Đại học Đà Nẵng

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng

Website: http://udn.vn

Điện thoại tuyển sinh: (0236) 3835345; (0236) 3892538

Trang tuyển sinh: http://ts.udn.vn

 

Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) là đại học công lập, thành lập theo Nghị định số 32/CP ngày 04/4/1994 của Chính phủ. Là một đại học vùng trọng điểm quốc gia, đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực, ĐHĐN đóng vai trò trọng yếu trong đào tạo đội ngũ nhân lực và nghiên cứu khoa học phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội ở khu vực miền Trung – Tây Nguyên nói riêng và cho cả nước nói chung.

 

Hơn 40 năm qua, ĐHĐN và các cơ sở giáo dục thành viên của mình đã đào tạo cho đất nước hàng chục vạn chuyên gia kỹ thuật công nghệ, các nhà quản lý kinh tế, quản lý giáo dục, các nhà sư phạm và chuyên gia ngoại ngữ.

 

Năm 2017, ĐHĐN thực hiện đồng thời hai phương thức tuyển sinh:

 

1. Các đơn vị xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia gồm:

- Trường ĐH Bách khoa;

- Trường ĐH Kinh tế;

- Trường ĐH Ngoại ngữ;

- Trường ĐH Sư phạm;

- Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum;

- Khoa Y Dược;

- Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh.

Tổng chỉ tiêu dự kiến11.054

Xem nội dung chi tiết   TẠI ĐÂY.

 

2. Các đơn vị xét tuyển theo học bạ gồm:

- Trường ĐH Sư phạm (ngành Sư phạm âm nhạc);

- Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum;

- Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh.

Xem nội dung chi tiết   TẠI ĐÂY

 

Thời gian tuyển sinh

- Kỳ I: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Kỳ II: Tháng 11, 12 năm 2017 đối với các ngành đăng ký tuyển kỳ II và còn chỉ tiêu.

- Thi các môn năng khiếu: ngày 01, 02/7/2017.

Hình thức đăng ký xét tuyển

- Đối với xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2017: Thí sinh đăng ký cùng lúc đăng ký dự thi THPT quốc gia. Đối với các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh đăng ký trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tiếp tại ĐHĐN.

- Đối với xét tuyển theo học bạ: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại trang tuyển sinh ĐHĐN http://ts.udn.vn/Dangky từ ngày 01/4/2017 và nộp hồ sơ tại các địa chỉ sau:

+ Ban Đào tạo – ĐHĐN: 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng;

+ Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum: 704 Phan Đình Phùng, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum;

+ Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh: 158A Lê Lợi, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.

- Đối với các ngành có thi môn năng khiếu: Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu trên trang tuyển sinh http://ts.udn.vn/Dangky từ ngày 01/4 đến hết ngày 31/5/2017 và nộp hồ sơ đăng ký dự thi tại: Ban Đào tạo – ĐHĐN, 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng.


Tìm theo từ khóa: , , , ,

Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan