Điểm chuẩn năm 2017 Trường ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (GTA)


Điểm chuẩn năm 2017 Trường ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (GTA) 

Điểm chuẩn trúng tuyển vào các trường ĐH khối kỹ thuật năm học 2017 – 2018, dự đoán sẽ tăng so với năm trước do đề thi năm nay được nhiều giáo viên đánh giá là khá dễ chịu, học sinh phấn khởi làm tốt bài khi ra khỏi phòng thi.



Chúng tôi phân tích dữ liệu lịch sử điểm chuẩn trường ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (GTA), đề thi THPT QG, tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017 và có nhận định về dự kiến điểm chuẩn của trường ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (GTA) năm 2017.

Xem thêm:

->  Điểm chuẩn Đại học 2017

->Điểm nhận hồ sơ các trường ĐH năm2017

Để xem dự kiến điểm chuẩn ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (GTA) năm 2017 của chúng tôi bạn thự hiện như sau:

Soạn tin: HS GTA+Mãngành+STT gửi 8785

Lưu ý: – Sau HS là một dấu cách

– Đọc kỹ hướng dẫn soạn tin cụ thể trong bảng dưới đây để tránh nhầm lẫn.

Trong đó:

– GTA là mã trường ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI

– Mã ngành là mã ngành bạn muốn xem

– STT là STT ngành trong bảng dưới đây.
VD: Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông có mã ngành là 52510104 ; STT là 1

Soạn tin: HS GTA525101041 gửi 8785

Cụ thể như sau:

TT Tên Ngành Soạn tin
I Cơ sở đào tạo Hà Nội
1 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 52510104 Soạn: HS GTA525101041 gửi 8785
2 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Đường bộ; Xây dựng Cầu hầm) 52510104 Soạn: HS GTA525101042 gửi 8785
3 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Quản lý dự án công trình xây dựng) 52510104 Soạn: HS GTA525101043 gửi 8785
4 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Đường sắt- Metro; Xây dựng đường thủy và công trình biển) 52510104 Soạn: HS GTA525101044 gửi 8785
5 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Cầu đường Việt – Anh; Cầu đường Việt – Pháp) 52510104 Soạn: HS GTA525101045 gửi 8785
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 52510102 Soạn: HS GTA525101026 gửi 8785
7 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 52510205 Soạn: HS GTA525102057 gửi 8785
8 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 52510203 Soạn: HS GTA525102038 gửi 8785
9 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí máy xây dựng; Cơ khí tàu thủy và thiết bị nổi; Cơ khí Đầu máy – toa xe và tàu điện Metro) 52510201 Soạn: HS GTA525102019 gửi 8785
10 Hệ thống thông tin 52480104 Soạn: HS GTA5248010410 gửi 8785
11 Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin Việt – Anh) 52480104 Soạn: HS GTA5248010411 gửi 8785
12 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 52510302 Soạn: HS GTA5251030212 gửi 8785
13 Truyền thông và mạng máy tính 52480102 Soạn: HS GTA5248010213 gửi 8785
14 Kế toán 52340301 Soạn: HS GTA5234030114 gửi 8785
15 Kinh tế xây dựng 52580301 Soạn: HS GTA5258030115 gửi 8785
16 Quản trị kinh doanh 52340101 Soạn: HS GTA5234010116 gửi 8785
17 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh Việt – Anh) 52340101 Soạn: HS GTA5234010117 gửi 8785
18 Quản trị Marketing 52340101 Soạn: HS GTA5234010118 gửi 8785
19 Quản trị Tài chính và Đầu tư 52340101 Soạn: HS GTA5234010119 gửi 8785
20 Tài chính doanh nghiệp 52340201 Soạn: HS GTA5234020120 gửi 8785
21 Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức) 52840104 Soạn: HS GTA5284010421 gửi 8785
22 Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức Việt – Anh) 52840104 Soạn: HS GTA5284010422 gửi 8785
23 Khai thác vận tải (Quản lý, điều hành vận tải đường bộ; Quản lý, điều hành vận tải đường sắt) 52840104 Soạn: HS GTA5284010423 gửi 8785
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 Soạn: HS GTA5251040624 gửi 8785
II Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
1 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 52510104VP Soạn: HS GTA52510104VP1 gửi 8785
2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 52510102VP Soạn: HS GTA52510102VP2 gửi 8785
3 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 52510205VP Soạn: HS GTA52510205VP3 gửi 8785
4 Hệ thống thông tin 52480104VP Soạn: HS GTA52480104VP4 gửi 8785
5 Kế toán 52340301VP Soạn: HS GTA52340301VP5 gửi 8785
6 Kinh tế xây dựng 52580301VP Soạn: HS GTA52580301VP6 gửi 8785
7 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 52510302VP Soạn: HS GTA52510302VP7 gửi 8785
III Cơ sở đào tạo Thái Nguyên
1 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 52510104TN Soạn: HS GTA52510104TN1 gửi 8785

Xem thêm:

->  Điểm chuẩn Đại học 2017

->Điểm nhận hồ sơ các trường ĐH năm2017

Trường ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (GTA)

Mã ngành Các ngành đào tạo đại học Chỉ tiêu

2017

Cơ sở đào tạo Hà Nội
52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 200
52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Đường bộ; Xây dựng Cầu hầm) 90
52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Quản lý dự án công trình xây dựng) 50
52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Đường sắt- Metro; Xây dựng đường thủy và công trình biển) 60
52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Cầu đường Việt – Anh; Cầu đường Việt – Pháp) 50
52510102 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 130
52510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 170
52510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 100
52510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí máy xây dựng; Cơ khí tàu thủy và thiết bị nổi; Cơ khí Đầu máy – toa xe và tàu điện Metro) 90
52480104 Hệ thống thông tin 75
52480104 Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin Việt – Anh) 25
52510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 80
52480102 Truyền thông và mạng máy tính 100
52340301 Kế toán 200
52580301 Kinh tế xây dựng 100
52340101 Quản trị kinh doanh 45
52340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh Việt – Anh) 25
52340101 Quản trị Marketing 40
52340101 Quản trị Tài chính và Đầu tư 40
52340201 Tài chính doanh nghiệp 100
52840104 Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức) 75
52840104 Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức Việt – Anh) 25
52840104 Khai thác vận tải (Quản lý, điều hành vận tải đường bộ; Quản lý, điều hành vận tải đường sắt) 50
52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50
Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
52510104VP Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 50
52510102VP Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 30
52510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô 40
52480104VP Hệ thống thông tin 30
52340301VP Kế toán 30
52580301VP Kinh tế xây dựng 30
52510302VP Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 20
Cơ sở đào tạo Thái Nguyên
52510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) 20
Tổng chỉ tiêu dự kiến 2.220

Tìm theo từ khóa: , ,

Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan