Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội – SPH 2017


Khác với kỳ thi những năm trước đây, năm 2017, lần đầu tiên thí sinh có thể dự thi để lấy kết quả xét tuyển vào đại học, cao đẳng ngay tại các điểm thi được tổ chức ở các trường và liên trường phổ thông của tỉnh.




Năm nay, do điểm thi khá cao với những cơn mưa điểm 10 (Xem tại đây) và phổ điểm chi tiết từng khối thi (xem tại đây) nên dự đoán điểm chuẩn xét tuyển vào các trường đại học năm nay có thể tăng so với năm trước.

Chúng tôi phân tích dữ liệu lịch sử điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội – SPH, tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017 và có nhận định về dự kiến điểm chuẩn của Đại học Sư phạm Hà Nội – SPH. Để xem dự kiến điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội – SPH của chúng tôi bạn thự hiện như sau:

Soạn HS SPH+Mã ngành gửi 8785

Trong đó

SPH: Là mã trường ĐH sư phạm Hà Nội

Mã ngành: Là mã ngành bạn muốn xem

Ví dụ:  Xem điểm mã ngành D140114A

Soạn HS SHPD140114A gửi 8785

Cụ thể cách xem dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh  như sau:

 

STT Mã ngành Tên ngành Soạn tin
1 D140114A Quản lý giáo dục Soạn HS SPHD140114A gửi 8785
2 D140114C Quản lý giáo dục Soạn HS SPHD140114C gửi 8785
3 D140114D Quản lý giáo dục Soạn HS SPHD140114D gửi 8785
4 D140201A Giáo dục Mầm non Soạn HS SPHD140201A gửi 8785
5 D140201B Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh Soạn HS SPHD140201B gửi 8785
6 D140201C Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh Soạn HS SPHD140201C gửi 8785
7 D140202A Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh Soạn HS SPHD140202A gửi 8785
8 D140202D Giáo dục Tiểu học Soạn HS SPHD140202D gửi 8785
9 D140203B Giáo dục đặc biệt Soạn HS SPHD140203B gửi 8785
10 D140203C Giáo dục đặc biệt Soạn HS SPHD140203C gửi 8785
11 D140203D Giáo dục đặc biệt Soạn HS SPHD140203D gửi 8785
12 D140204A Giáo dục công dân Soạn HS SPHD140204A gửi 8785
13 D140204B Giáo dục công dân Soạn HS SPHD140204B gửi 8785
14 D140204C Giáo dục công dân Soạn HS SPHD140204C gửi 8785
15 D140204D Giáo dục công dân Soạn HS SPHD140204D gửi 8785
16 D140205A Giáo dục chính trị Soạn HS SPHD140205A gửi 8785
17 D140205B Giáo dục chính trị Soạn HS SPHD140205B gửi 8785
18 D140205C Giáo dục chính trị Soạn HS SPHD140205C gửi 8785
19 D140205D Giáo dục chính trị Soạn HS SPHD140205D gửi 8785
20 D140206 Giáo dục thể chất Soạn HS SPHD140206 gửi 8785
21 D140208A Giáo dục Quốc phòng – An ninh Soạn HS SPHD140208A gửi 8785
22 D140208B Giáo dục Quốc phòng – An ninh Soạn HS SPHD140208B gửi 8785
23 D140208C Giáo dục Quốc phòng – An ninh Soạn HS SPHD140208C gửi 8785
24 D140209A SP Toán học Soạn HS SPHD140209A gửi 8785
25 D140209B SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140209B gửi 8785
26 D140209C SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140209C gửi 8785
27 D140209D SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140209D gửi 8785
28 D140210A SP Tin học Soạn HS SPHD140210A gửi 8785
29 D140210B SP Tin học Soạn HS SPHD140210B gửi 8785
30 D140210C SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140210C gửi 8785
31 D140210D SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140210D gửi 8785
32 D140211A SP Vật lí Soạn HS SPHD140211A gửi 8785
33 D140211B SP Vật lí Soạn HS SPHD140211B gửi 8785
34 D140211C SP Vật lí Soạn HS SPHD140211C gửi 8785
35 D140211D SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140211D gửi 8785
36 D140211E SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140211E gửi 8785
37 D140211G SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140211G gửi 8785
38 D140212A SP Hoá học Soạn HS SPHD140212A gửi 8785
39 D140212B SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140212B gửi 8785
40 D140213A SP Sinh học Soạn HS SPHD140213A gửi 8785
41 D140213B SP Sinh học Soạn HS SPHD140213B gửi 8785
42 D140213C SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140213C gửi 8785
43 D140213D SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140213D gửi 8785
44 D140213E SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) Soạn HS SPHD140213E gửi 8785
45 D140214A SP Kỹ thuật công nghiệp Soạn HS SPHD140214A gửi 8785
46 D140214B SP Kỹ thuật công nghiệp Soạn HS SPHD140214B gửi 8785
47 D140214C SP Kỹ thuật công nghiệp Soạn HS SPHD140214C gửi 8785
48 D140217A SP Ngữ văn Soạn HS SPHD140217A gửi 8785
49 D140217B SP Ngữ văn Soạn HS SPHD140217B gửi 8785
50 D140217C SP Ngữ văn Soạn HS SPHD140217C gửi 8785
51 D140217D SP Ngữ văn Soạn HS SPHD140217D gửi 8785
52 D140218C SP Lịch Sử Soạn HS SPHD140218C gửi 8785
53 D140218D SP Lịch Sử Soạn HS SPHD140218D gửi 8785
54 D140219A SP Địa lí Soạn HS SPHD140219A gửi 8785
55 D140219B SP Địa lí Soạn HS SPHD140219B gửi 8785
56 D140219C SP Địa lí Soạn HS SPHD140219C gửi 8785
57 D140221 SP Âm nhạc Soạn HS SPHD140221 gửi 8785
58 D140222 SP Mĩ thuật Soạn HS SPHD140222 gửi 8785
59 D140231 SP Tiếng Anh Soạn HS SPHD140231 gửi 8785
60 D140233A SP Tiếng Pháp Soạn HS SPHD140233A gửi 8785
61 D140233B SP Tiếng Pháp Soạn HS SPHD140233B gửi 8785
62 D140233C SP Tiếng Pháp Soạn HS SPHD140233C gửi 8785
63 D140233D SP Tiếng Pháp Soạn HS SPHD140233D gửi 8785
64 D220113B Việt Nam học Soạn HS SPHD220113B gửi 8785
65 D220113C Việt Nam học Soạn HS SPHD220113C gửi 8785
66 D220113D Việt Nam học Soạn HS SPHD220113D gửi 8785
67 D220330A Văn học Soạn HS SPHD220330A gửi 8785
68 D220330B Văn học Soạn HS SPHD220330B gửi 8785
69 D220330C Văn học Soạn HS SPHD220330C gửi 8785
70 D220330D Văn học Soạn HS SPHD220330D gửi 8785
71 D310201A Chính trị học (SP Triết học) Soạn HS SPHD310201A gửi 8785
72 D310201B Chính trị học (SP Triết học) Soạn HS SPHD310201B gửi 8785
73 D310201C Chính trị học (SP Triết học) Soạn HS SPHD310201C gửi 8785
74 D310201D Chính trị học (SP Triết học) Soạn HS SPHD310201D gửi 8785
75 D310201E Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) Soạn HS SPHD310201E gửi 8785
76 D310201G Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) Soạn HS SPHD310201G gửi 8785
77 D310201H Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) Soạn HS SPHD310201H gửi 8785
78 D310201K Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) Soạn HS SPHD310201K gửi 8785
79 D310401A Tâm lí học Soạn HS SPHD310401A gửi 8785
80 D310401B Tâm lí học Soạn HS SPHD310401B gửi 8785
81 D310401C Tâm lí học Soạn HS SPHD310401C gửi 8785
82 D310401D Tâm lí học Soạn HS SPHD310401D gửi 8785
83 D310403A Tâm lí học giáo dục Soạn HS SPHD310403A gửi 8785
84 D310403B Tâm lí học giáo dục Soạn HS SPHD310403B gửi 8785
85 D310403C Tâm lí học giáo dục Soạn HS SPHD310403C gửi 8785
86 D310403D Tâm lí học giáo dục Soạn HS SPHD310403D gửi 8785
87 D420101A Sinh học Soạn HS SPHD420101A gửi 8785
88 D420101B Sinh học Soạn HS SPHD420101B gửi 8785
89 D460101A Toán học Soạn HS SPHD460101A gửi 8785
90 D460101B Toán học Soạn HS SPHD460101B gửi 8785
91 D460101D Toán học Soạn HS SPHD460101D gửi 8785
92 D480201A Công nghệ thông tin Soạn HS SPHD480201A gửi 8785
93 D480201B Công nghệ thông tin Soạn HS SPHD480201B gửi 8785
94 D760101B Công tác xã hội Soạn HS SPHD760101B gửi 8785
95 D760101C Công tác xã hội Soạn HS SPHD760101C gửi 8785
96 D760101D Công tác xã hội Soạn HS SPHD760101D gửi 8785

Lưu ýDữ liệu hiện tại là dự kiến của chúng tôi. Điểm chuẩn chính thức năm 2017 của Đại học Sư phạm Hà Nội – SPH sẽ được cập nhật sớm nhất khi Đại học Sư phạm Hà Nội – SPH công bố. Khi có điểm chuẩn, bạn vẫn nhắn tin với cú pháp như trên

Điểm chuẩn Đại học 2017, Ngành sư phạm, khối xã hội, điểm chuẩn đại học

Chú ý: Để tránh soạn tin lỗi dẫn tới không nhận được điểm, bạn có thể xem bài viết này. (Bấm vào đây để xem) 

Xem trường khác, bấm vào đây


Tìm theo từ khóa: , , ,

Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan