Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa năm 2017 (BKA)


Khác với kỳ thi những năm trước đây, năm 2017, lần đầu tiên thí sinh có thể dự thi để lấy kết quả xét tuyển vào đại học, cao đẳng ngay tại các điểm thi được tổ chức ở các trường và liên trường phổ thông của tỉnh.




Năm nay, do điểm thi khá cao với những cơn mưa điểm 10 (Xem tại đây) và phổ điểm chi tiết từng khối thi (xem tại đây) nên dự đoán điểm chuẩn xét tuyển vào các trường đại học năm nay có thể tăng so với năm trước.

Chúng tôi phân tích dữ liệu lịch sử điểm chuẩn Đại học Bách Khoa (BKA), tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017 và có nhận định về dự kiến điểm chuẩn của Đại học Bách Khoa (BKA). Để xem dự kiến điểm chuẩn Học viện ngoại giao của chúng tôi bạn thự hiện như sau:

Soạn HS BKA+Mã ngành gửi 8785

Trong đó

BKA: Là mã trường ĐH bách khoa

Mã ngành: Là mã ngành bạn muốn xem

Ví dụ:  Xem điểm mã ngành KT11 Soạn HS BKAKT11 gửi 8785

Cụ thể cách xem dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh  như sau:

STT Mã nhóm Tên ngành Soạn tin Tổ hợp
1 KT11 Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN) Soạn HS BKAKT11 gửi 8785 A00; A01
2 TT11 CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử Soạn HS BKATT11 gửi 8785 A00; A01
3 KT12 Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN) Soạn HS BKAKT12 gửi 8785 A00; A01
4 KT13 Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt Soạn HS BKAKT13 gửi 8785 A00; A01
5 KT14 Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu Soạn HS BKAKT14 gửi 8785 A00; A01
6 TT14 CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu Soạn HS BKATT14 gửi 8785 A00; A01
7 KT21 Điện tử – Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CN) Soạn HS BKAKT21 gửi 8785 A00; A01
8 TT21 CTTT Điện tử – Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử – viễn thông Soạn HS BKATT21 gửi 8785 A00; A01
9 KT22 Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN); Soạn HS BKAKT22 gửi 8785 A00; A01
10 TT22 CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh) Soạn HS BKATT22 gửi 8785 A00; A01
11 KT23 Toán – Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý Soạn HS BKAKT23 gửi 8785 A00; A01
12 KT24 Điện – Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN); Soạn HS BKAKT24 gửi 8785 A00; A01
13 TT24 CTTT Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện Soạn HS BKATT24 gửi 8785 A00; A01
14 TT25 CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh Soạn HS BKATT25 gửi 8785 A00; A01
15 KT31 Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN) Soạn HS BKAKT31 gửi 8785 A00; B00; D07
16 KT32 Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in Soạn HS BKAKT32 gửi 8785 A00; B00; D07
17 KT41 Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may Soạn HS BKAKT41 gửi 8785 A00; A01
18 KT42 Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp Soạn HS BKAKT42 gửi 8785 A00; A01
19 KT5 Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân Soạn HS BKAKT5 gửi 8785 A00; A01
20 KQ1 Kinh tế – Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp Soạn HS BKAKQ1 gửi 8785 A00; A01; D01
21 KQ2 Kinh tế – Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh Soạn HS BKAKQ2 gửi 8785 A00; A01; D01
22 KQ3 Kinh tế – Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng Soạn HS BKAKQ3 gửi 8785 A00; A01; D01
23 TA1 Ngôn ngữ Anh kỹ thuật gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệ Soạn HS BKATA1 gửi 8785 D01
24 TA2 Ngôn ngữ Anh quốc tế gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế Soạn HS BKATA2 gửi 8785 D01
25 QT11 Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản) Soạn HS BKAQT11 gửi 8785 A00; A01; D07
26 QT12 Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức) Soạn HS BKAQT12 gửi 8785 A00; A01; D07
27 QT13 Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp) Soạn HS BKAQT13 gửi 8785 A00; A01; D07; D29
28 QT14 Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc) Soạn HS BKAQT14 gửi 8785 A00; A01; D07
29 QT15 Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand) Soạn HS BKAQT15 gửi 8785 A00; A01; D07
30 QT21 Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand) Soạn HS BKAQT21 gửi 8785 A00; A01; D01; D07
31 QT31 Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ) Soạn HS BKAQT31 gửi 8785 A00; A01; D01; D07
32 QT32 Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ) Soạn HS BKAQT32 gửi 8785 A00; A01; D01; D07
33 QT33 Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp) Soạn HS BKAQT33 gửi 8785 A00; A01; D01; D03; D07; D24; D29
34 QT41 Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh) Soạn HS BKAQT41 gửi 8785 A00; A01; D01; D07

Lưu ýDữ liệu hiện tại là dự kiến của chúng tôi. Điểm chuẩn chính thức năm 2017 của Đại học Bách Khoa (BKA) sẽ được cập nhật sớm nhất khi Đại học Bách Khoa (BKA) công bố. Khi có điểm chuẩn, bạn vẫn nhắn tin với cú pháp như trên

Điểm chuẩn Đại học 2017, Ngành Kỹ thuật

Chú ý: Để tránh soạn tin lỗi dẫn tới không nhận được điểm, bạn có thể xem bài viết này. (Bấm vào đây để xem) 

Xem trường khác, bấm vào đây

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Ký hiệu trường: BKA

* Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

* Điện thoại:(04) 3869.2104.

* Website:www.hust.edu.vn

 

- Điều kiện ĐKXT vào Trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Thí sinh đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017; có kết quả học tập THPT của ba môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển và điểm thi ba môn xét tuyển đạt yêu cầu của Trường (sẽ được thông báo chi tiết sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia 2017).

- Thí sinh đăng ký nguyện vọng theo nhóm ngành. Mỗi nhóm ngành gồm một hoặc vài ngành/chương trình đào tạo trong cùng một lĩnh vực và được xác định bởi mã nhóm ngành. Đối với một mã nhóm ngành, điểm chuẩn trúng tuyển theo tất cả các tổ hợp môn xét tuyển là bằng nhau. Do đó thí sinh chỉ đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

- Ngay sau khi thí sinh xác nhận nhập học, Trường sẽ tổ chức phân ngành học cho các thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành có 2 ngành trở lên trên cơ sở nguyện vọng ngành của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo ngành do Trường quy định.

- Thí sinh trúng tuyển với kết quả thi đạt yêu cầu của Trường có thể đăng ký tham dự bài kiểm tra đánh giá năng lực để được chọn vào học các chương trình Đào tạo tài năng và Kỹ sư Chất lượng cao PFEIV.

Tên nhóm ngành Tên ngành/chương trình

đào tạo

Mã nhóm ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn

xét tuyển

Cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử KT11 300 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử TT11 40
Cơ khí – Động lực Kỹ thuật cơ khí KT12 900
Kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật hàng không
Kỹ thuật tàu thủy
Công nghệ chế tạo máy (CN)
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)
Nhiệt – Lạnh Kỹ thuật nhiệt KT13 200
Vật liệu Kỹ thuật vật liệu KT14 200
Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu TT14 30
Điện tử – Viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông KT21 500
 Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông (CN)
Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông TT21 40
Công nghệ thông tin Khoa học máy tính KT22 500
Kỹ thuật máy tính
Hệ thống thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Truyền thông và mạng máy tính
Công nghệ thông tin (CN)
Chương trình tiên tiến: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh) TT22 200
Toán – Tin Toán-Tin KT23 120
Hệ thống thông tin quản lý
Điện – Điều khiển và Tự động hóa Kỹ thuật điện KT24 700 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật điện (CN)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN)
Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện TT24 40
Kỹ thuật y sinh Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh TT25 40
Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường Kỹ thuật sinh học /Công nghệ sinh học KT31 950 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Hóa, Sinh

TOÁN, Hóa, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật thực phẩm
Kỹ thuật môi trường
Hóa học
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN)
Công nghệ thực phẩm (CN)
Kỹ thuật in Kỹ thuật in KT32 50
Dệt-May Kỹ thuật dệt KT41 180 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Công nghệ may
Sư phạm kỹ thuật Sư phạm kỹ thuật công nghiệp KT42 50
Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân Vật lý kỹ thuật KT5 160
Kỹ thuật hạt nhân
Kinh tế – Quản lý Kinh tế công nghiệp KQ1 140 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản lý công nghiệp
Quản trị kinh doanh KQ2 80
Kế toán KQ3 100
Tài chính-Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh KHKT và công nghệ TA1 140 Toán, Văn, ANH

(Anh là Môn thi chính)

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế TA2 60
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
Tên ngành/chương trình đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn

xét tuyển

Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) QT11 80 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

(Riêng QT13 bổ sung thêm tổ hợp Toán, Lý, Pháp)

Điện tử -Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover  (Đức) QT12 40
Hệ thống thông tin  – ĐH Grenoble (Pháp) QT13 40
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) QT14 60
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) QT15 60
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) QT21 60 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

(Riêng QT33 có thể thay tiếng Anh bằng tiếng Pháp trong các tổ hợp môn)

Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT31 40
Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT32 40
Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France  (Pháp) QT33 40
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering) QT41 40

Chú thích: (CN) là Cử nhân công nghệ

Quy định tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển năm 2017: xem TẠI ĐÂY 

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

- Đối với sinh viên nhập học từ năm 2016 trở về trước, căn cứ Quyết định số 1924/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Trường áp dụng mức trần học phí không quá 20% mức trần học phí quy định trong Nghị định 86/2015/NĐ-CP đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư. Cụ thể là mức trần học phí dưới 9,5 triệu đồng/năm cho năm học 2016-2017.

- Đối với các sinh viên nhập học từ năm 2017 về sau, Trường xác định mức thu học phí mới theo Quyết định số 1924/QĐ-TTg. Cụ thể là mức trần học phí trung bình 16 triệu đồng/năm cho năm học 2017-2018 và đến 20 triệu đồng/năm cho năm học 2019-2020.

 


Tìm theo từ khóa: ,

Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan