150 bài tập hoán vị gen có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết


150 bài tập hoán vị gen có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết

Lưu ý: Bấm vào chữ Xem giải chi tiết dưới mỗi bài để xem lời giải.



Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài  101: Đem lai giữa cây quả tròn ngọt với quả bầu chua thu được F1 đồng loạt quả tròn, ngọt. Tự thụ phấn F1 thu được F2 66% cây quả tròn ngọt: 9% cây quả tròn, chua : 9% quả bầu, ngọt: 16% quả bầu, chua. Biết mối gen chi phối một tính trạng. Quy luật di truyền nào chi phối phép lai nói trên?

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 102: P thuần chủng khác hai cặp gen tương phản, F1 xuất hiện cây hoa đỏ, thơm. Cho F1 tự thụ phấn F2 thu được 4 loại kiểu hình, trong số 5000 cây có 1050 cây quả đỏ thơm cho biết A quả đỏ là trội hoàn toàn so với a quả vàng. B quả thơm là trội hoàn so với b quả không có mùi thơm.

Kết quả lai được chi phối bởi quy lật di truyền nào?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 103: Khi lai cây thân cao, chín sớm (dị hợp tử hai cặp gen) với cây thân thấp, chín muộn (đồng hợp lặn) thu được đời sau: 35% cây thân cao, chín sớm : 35% cây thân thấp, chín muộn : 15% cây thân cao, chín muộn : 15% cây thân thấp, chín sớm.

 

Xác định tần số hoán vị gen?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 104: Cho F1 dị hợp hai cặp gen, kiểu hình hoa kép, tràng hoa đều lai với cây hoa đơn, tràng hoa không đều, kết quả thu được ở thế hệ lai gồm:
1748 cây hoa kép, tràng hoa không đều
1752 cây hoa đơn, tràng hoa đều
751 cây hoa kép, tràng hoa đều
749 cây hoa đơn, tràng hoa không đều
Tìm tần số hoán vị gen.
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 105: Khi lai giữa P đều thuần chủng, đời F1 chỉ xuất hiện kiểu hình cây quả tròn, ngọt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 4 kiểu hình theo tỷ lệ như sau:
66% cây quả tròn, ngọt
9% cây quả tròn, chua
9% cây quả bầu dục, ngọt
16% cây quả bầu dục, chua
Biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, hãy xác định tần số hoán vị gen.
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 106: Ở loài ruồi giấm đem lai giữa bố mẹ đều thuần chủng đời F1 chỉ xuất hiện loại kiểu hình thân xám, cánh dài. Tiếp tục cho F1 giao phối, đời F2 có 4 loại kiểu hình sau:
564 con thân xám, cánh dài
164 con thân đen, cánh cụt
36 con thân xám, cánh cụt
36 con thân đen, cánh dài
Xác định tần số hoán vị gen.
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 107: Đem F1 dị hợp hai cặp gen (Aa, Bb) kiểu hình cây cao, quả tròn lai với cây thấp, quả dài thu được thế hệ lai 37,5% cây cao, quả dài : 37,5% cây thấp, quả tròn : 12,5% cây cao, quả tròn : 12,5% cây thấp, quả dài.
Tính tần số hoán vị gen và Tỷ lệ loại giao tử hoán vị
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 108: Đem thụ phấn F1 có kiểu gen là AB//ab có kiểu hình hoa tím, kép thu được F2 với tỷ lệ 59% hoa tím, kép : 16% hoa tím, đơn : 16 % hoa vàng, kép : 9% hoa vàng, đơn. Các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

Tính tần số hoán vị gen.

F1 tạo ra các loại giao tử theo tỷ lệ nào?

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 109: Ở ruồi giấm gen B quy định tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng thân đen. Gen V quy định tính trạng cánh dài trội hoàn toàn so với gen v quy định tính trạng cánh ngắn. Hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Đem ruồi cái dị hợp hai cặp gen có kiểu hình thân xám, cánh dài lai phân tích thu được Fa gồm:
121 thân xám, cánh dài
124 thân đen, cánh ngắn
29 thân đen, cánh dài
30 thân xám, cánh ngắn
Tính tần số hoán vị gen.
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 110:  Ở cà chua gen A trội hoàn toàn quy định quả tròn so với gen a quy định quả bầu. Gen B trội hoàn toàn quy định quả đỏ so với b quy định quả vàng. Lấy cây quả tròn, đỏ dị hợp tử hai cặp gen đem lai phân tích thu được Fa: 41% quả tròn, đỏ : 41% quả bầu, vàng : 9% quả tròn, vàng : 9% quả bầu, đỏ.

Xác định kiểu gen của cơ thể đem lai.
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 111: Ở ruồi giấm gen B quy định tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng thân đen. Gen V quy định tính trạng cánh dài trội hoàn toàn so với gen v quy định tính trạng cánh ngắn. Hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường .Đem ruồi cái dị hợp hai cặp gen có kiểu hình thân xám cánh dài lai phân tích thu được Fa gồm:
121 thân xám, cánh dài
124 thân đen, cánh ngắn
29 thân đen, cánh dài
30 thân xám, cánh ngắn
Xác định kiểu gen của cơ thể đem lai.

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 112: Ở cà chua gen A trội hoàn toàn quy định quả tròn so với gen a quy định quả bầu. Gen B trội hoàn toàn quy định quả đỏ so với b quy định quả vàng. Lấy cây quả tròn, đỏ dị hợp tử hai cặp gen đem lai phân tích thu được Fa: 41% quả tròn, vàng : 41% quả bầu, đỏ : 9% quả tròn, đỏ : 9% quả bầu, vàng.

Xác định kiểu gen của cơ thể đem lai?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 113: Đem lai F1 dị hợp hai cặp gen (Aa, Bb) kiểu hình cây cao, quả tròn lai phân tích ( cây thấp, quả dài) Fa thu được 37,5% cây cao, quả dài : 37,5% cây thấp, quả tròn : 12,5% cây cao, quả tròn : 12,5% cây thấp, quả dài.

Xác định kiểu gen của cơ thể đem lai?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 114:Cho cơ thể dị hợp tử hai cặp gen (Aa, Bb) kiểu hình hoa tím, kép lai phân tích (hoa vàng, đơn) Fa thu được 40% hoa tím, đơn : 40% hoa vàng, kép: 10% hoa tím, kép : 10% hoa vàng, đơn.

Xác định kiểu gen của cơ thể đem lai?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 115: Ở cà chua gen A trội hoàn toàn quy định quả tròn so với gen a quy định quả bầu. Gen B trội hoàn toàn quy định quả đỏ so với b quy định quả vàng, hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Khi cho hai thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng nói trên thu được F1, cho F1 tạp giao F2 thu được 54% cao, tròn : 21% thấp, tròn : 21% cao, bầu : 4% thấp, bầu . Quá trình giảm phân tạo noãn và phấn giống nhau.

Xác định kiểu gen của F1?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 116: Ở cà chua gen A trội hoàn toàn quy định quả tròn so với gen a quy định quả bầu. Gen B trội hoàn toàn quy định quả đỏ so với b quy định quả vàng, hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Khi cho hai thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng nói trên thu được F1, cho F1 tạp giao F2 thu được 66% cao, tròn : 9% cao, bầu : 9% thấp, tròn : 16% thấp, bầu. Quá trình giảm phân tạo noãn và phấn giống nhau.

Xác định kiểu gen của F1?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 117: Khi cho cây hoa kép, màu đỏ dị hợp tử hai cặp gen tự thụ phấn F1 thu được 59% cây hoa kép, màu đỏ : 16% cây hoa kép, màu trắng : 16% cây hoa đơn, màu đỏ : 9% cây hoa đơn, màu trắng. Hãy xác định kiểu gen của đời P?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 118:: Cho tự thụ phấn F1 dị hợp tử hai cặp gen (tròn, ngọt) thu được 4 loại kiểu hình trong đó 1% cây quả ngắn, chua.

Xác định kiểu gen của F1.
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 119: Ở ruồi giấm gen B quy định tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng thân đen. Gen V quy định tính trạng cánh dài trội hoàn toàn so với gen v quy định tính trạng cánh ngắn. hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho cơ thể dị hợp hai cặp gen giao với cơ thể liên kết có kiểu gen AB//ab, F1 xuất hiện 4 loại kiểu hình trong đó ruồi thân đen, cánh ngắn chiếm 10%.

Xác định kiểu gen cơ thể hoán vị đem lai.
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 120:  Ở ruồi giấm gen B quy định tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng thân đen. Gen V quy định tính trạng cánh dài trội hoàn toàn so với gen v quy định tính trạng cánh ngắn. Hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho cơ thể dị hợp hai cặp gen tạp giao với cơ thể liên kết có kiểu gen AB//ab. F1 xuất hiện 4 loại kiểu hình trong đó ruồi mình đen, cánh ngắn chiếm 20%.

Xác định kiểu gen bố, mẹ đem lai?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 121:  Ở lúa: A: hạt tròn, a hạt dài, B hạt đục, b hạt trong. Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị ở một bên, khi cho cơ thể dị hợp tử hai cặp gen lai với cơ thể AB//ab F1 xuất hiện 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình hạt dài, trong chiếm 15%.

Xác định kiểu gen của cơ thể hoán vị đem lai?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 122:  Ở cà chua gen A trội hoàn toàn quy định quả tròn so với gen a quy định quả bầu. Gen B trội hoàn toàn quy định quả đỏ so với b quy định quả vàng, hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Cho cà chua F1 dị hợp tử hai cặp gen lai với cơ thể có kiểu gen AB//ab. F1 thu được 10% quả bầu, vàng.

Xác định kiểu gen của cơ thể hoán vị đem lai?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 123. Cho P dị hợp hai cặp gen (Aa, Bb) cây cao, quả tròn giao với cây có kiểu gen (Ab//ab) F1 thu được: 50% cây cao, quả tròn : 37.5% cây cao, quả dài : 12.5% cây thấp, quả dài.

Xác định kiểu gen của cơ thể hoán vị đem lai?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 124: Cho P dị hợp hai cặp gen (Aa, Bb) cây cao, quả tròn giao với cây cao, quả dài có kiểu gen (Ab//ab) F1 thu được: 10% cây thấp, quả dài.

Xác định kiểu gen của cơ thể hoán vị đem lai?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 125: Ở một loài thực vật A trội hoàn toàn quy định tính trạng quả dài so với a quy định quả ngắn, B trội hoàn toàn quy định quả ngọt so với b quy định quả chua. Các cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Đem F1 dị hợp tử hai cặp gen có kiểu hình dài, ngọt lai với cây dị hợp tử (aB//ab) quả ngắn, ngọt thu được F2: 45% cây quả ngắn, ngọt : 30% cây quả dài, ngọt : 20% cây quả dài, chua : 5% cây quả ngắn, chua. Xác định kiểu gen của cơ thể F1?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 126: Ở một loài côn trùng F1 có cánh dài, mỏng (dị hợp tử hai cặp gen) giao phối với cá thể cánh dài, dày (Ab//ab) F2 thu được 4 loại kiểu hình với tỷ lệ 40% con cánh dài, mỏng : 30% con cánh dài, dày : 20% con cánh ngắn, dày : 10% con cánh ngắn, mỏng. Xác định kiểu gen của cơ thể F1?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 127: Cho phép lai Ab//aB x Ab//aB, hoán vị gen xảy ra ở cả hai cơ thể. Tính số kiểu tổ hợp ở đời sau?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 128: Cho phép lai Ab//aB x Ab//ab. Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và xảy ra hoán vị gen. Tính số kiểu tổ hợp ở đời sau?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 129: Cho phép lai AB//aB x Ab//ab. Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và xảy ra hoán vị gen. Tính số kiểu tổ hợp ở đời sau?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 130 Cho phép lai Ab//aB x Ab//aB, hoán vị gen xảy ra ở cả hai cơ thể. Tính số kiểu gen ở đời sau?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 131: Cho phép lai Ab//aB x Ab//ab. Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và xảy ra hoán vị gen. Tính số kiểu gen ở đời sau?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 132:: Ở lúa: A: hạt tròn, a hạt dài; B hạt đục, b hạt trong. Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. Bố mẹ có kiểu gen AB//ab x Ab//ab. loại kiểu gen Ab//ab xuất hiện ở F1 với tỷ lệ là bao nhiêu?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 133:  Ở lúa: A hạt tròn, a hạt dài; B hạt đục, b hạt trong. Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. Bố mẹ có kiểu gen AB//ab x Ab//ab. Loại kiểu gen aB//aB xuất hiện ở F1 với tỷ lệ là bao nhiêu?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 134:: Cho bố, mẹ có kiểu gen AB//ab x Ab//ab. Xảy ra hoán vị gen, số kiểu tổ hợp giao tử là bao nhiêu?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 135: Cho bố, mẹ có kiểu gen AB//ab, xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Xác định tỷ lệ các loại giao tử?
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 136:  Cho P đều thuần chủng, khác nhau hai cặp gen, thấy đời F1 xuất hiện cây chín sớm, quả trắng. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 4 kiểu hình, gồm 37600 cây, trong đó có 375 cây chín muộn, quả xanh.

1. Xác định quy luật di truyền của các gen quy định tính trạng trên?

2. Tính tần số hoán vị gen của F1.

3. Xác định kiểu gen F1

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 137:: Khi lai giữa chuột lông quăn, ngắn với chuột lông thẳng, dài nhận được F1 đều là chuột lông quăn, dài. Đem F1 giao phối với chuột lông thẳng, ngắn thế hệ lai xuất hiện 4 kiểu hình phân phối theo tỷ lệ 3 chuột lông quăn, ngắn : 3 chuột lông thẳng, dài : 1 chuột lông quăn, dài : 1 chuột lông thẳng, ngắn, biết mỗi tính trạng do một gen trên cặp nhiễm sắc thể thường điều khiển.
1. Phép lai tuân theo quy luật di truyền nào ?

2. Xác định Kiểu gen của F1

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 138:: Cho F1 cây cao, quả đỏ dị hợp hai cặp gen lai với cây thân thấp, quả vàng Fa thu được:
1048 cây thân cao, quả vàng
1052 cây thân thấp, quả đỏ
199 cây cao, quả đỏ
201 cây thấp, quả vàng
Xác định tần số hoán vị gen?
Xem giải chi tiết 
Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 139:  Khi cho hai cây dị hợp tử có kiểu hình thân cao, quả tròn tự thụ phấn người ta thu được tỷ lệ F1:
70% cây cao, quả tròn
20% cây thấp, quả bầu
5% cây cao, quả bầu
5% cây thấp, quả tròn

Quy luật di truyền chi phối hai tính trạng trên?

Kiểu gen của F1?

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 140: Cho một cây F1 dị hợp tử hai cặp gen có kiểu hình tròn, ngọt giao với cây chưa biết kiểu gen đời con xuất hiện:
375 cây quả tròn ngọt
371 cây quả bầu, chua
124 cây quả tròn chua
127 cây quả bầu, ngọt

1. Xác định kiểu gen của F1 và cơ thể đem lai?

2. F1 dị hợp lai với cơ thể có kiểu gen Ab//ab xuất hiện kiểu hình:
700 cây quả tròn, ngọt
495 cây quả tròn, chua
99 cây quả bầu, ngọt
298 cây quả bầu, chua
Xác định kiểu gen F1?
Xem giải chi tiết 
Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 141:  Cho P: Ab//aB x aB//ab với tần số hoán vị 20%. Xác định tỷ lệ kiểu gen aB//aB ở đời sau?

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài 142: P: (Aa, Bb) x Ab//ab, F1 thu được tổ hợp ab//ab = 6%. Kiểu gen của P dị hợp hai cặp là bao nhiêu?

Xem giải chi tiết 
Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài  143.Cho lai 2 cơ thể đều thuần chủng có kiểu hình thân nâu, đuôi dài với thân xám, đuôi ngắn. F1 đồng loạt thu được thân xám đuôi dài. Tiếp tục cho F1 lai với nhau, F2 thu được 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình giống F1 chiếm 54%. Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen qui định, các gen liên kết ko hoàn toàn trên NST thường và quá trình phát sinh giao tử đực và cái xảy ra như nhau.

Hiện tượng hoán vị gen đã xảy ra trong quá trình giảm phân của những cơ thể F1 với tần số là bao nhiêu?

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài  144. Ở một loài thực vật nếu trong kiểu gen có hai alen trội A và B thí cho kiểu hính thân cao,nếu thiếu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hính thân thấp .Alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng.Cho giao phấn dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 cây cao,hoa đỏ:3 cây thấp,hoa đỏ:4 cây thấp ,hoa trắng.Biết các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường,quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị. Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?
A.(ABD)/(abd)x(AbD)/aBd)

B.(AD/ad)Bbx(AD/ad)Bb

C.(Bd/bD)Aax(Bd/bD)Aa

D.(ABd)/(abD)x(Abd)/(aBD)

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài  145: F1 mang 4 cặp gen dị hợp trên 2 cặp NST tương đồng : cặp NST số 1 AB / ab f = 10% , cặp NST số 2 De / dE , f = 20%. Mỗi gen – 1 tính trạng. Theo lí thuyết tỉ lệ cá thể có KH trội về tất cả các tính trạng?

Xem giải chi tiết 
Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài  146. Trong một cơ quan sinh sản của thỏ,người ta thống kê được 120 tế bào sinh giao tử đực có kiểu gen(Ab/aB) tham gia giảm phân tạo giao tử.Nếu cho rằng hiệu suất thụ tinh là 100%.Sau giao phối với thỏ cái có cụng kiểu gen thì thế hệ lai thấy xuất hiện 4 kiểu hình trong đó kiểu hình lông đen,mắt hạt lựu chiếm 4%.Biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân của tế bào sinh tinh và sinh trứng là như nhau.Số tế bào sinh tinh khi giảm phân xảy ra hoán vị gen là?

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài  147. Ở chim, P thuần chủng: lông dài, xoăn x lông ngắn, thẳng, F1 thu được toàn lông dài, xoăn. Cho chim trống F1 giao phối với chim mái chưa biết KG, F2 xuất hiện 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 lông dài, thẳng: 5 lông ngắn, xoăn. Tất cả chim trống của f2 đều có lông dài, xoăn, Biết 1 gen quy định một tính trạng. Tần số hoán vị gen   của chim trống F1 là bao nhiêu?

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài  148.  Khi cho giao phấn giữa hai cây cùng loài, người ta thu được F1 có tỉ lệ phân ly sau:
70% cây cao, quả tròn;
20% cây thấp, quả bầu dục;
5% cây cao, quả bầu dục;
5% cây thấp, quả tròn;
a. Xác định kiểu gen củaP và F1
b. Xác định tần số   hoán vị gen .

Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài  149: Cho một cặp côn trùng thuần chủng giao phối với nhau được F1 đồng loạt mắt đỏ, cánh dài.
a.Cho con cái F1 lai phân tích được: 45% con mắt trắng , cánh ngắn: 30% con mắt trắng, cánh dài: 20% con mắt đỏ, cánh dài: 5% con mắt đỏ, cánh ngắn.
b. Cho con đực F1 lai phân tích được  25% con cái mắt đỏ, cánh dài: 25% con cái mắt trắng, cánh dài: 50% con đực mắt trắng, cánh ngắn.
Biện luận và xác định quy luật di truyền các cặp tính trạng. Kiểu gen của P, F1 và giao tử F1? Biết chiều dài cánh do 1 gen quy định.
Xem giải chi tiết 

Giải chi tiết bài tập Hoán vị gen – Bài  150. Ở ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho hai cá thể ruồi giấm giao phối với nhau thu được F1. Trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen trên đều chiếm tỉ lệ 4%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cá thể có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ

A. 4%              B. 8%              C. 2%              D. 26%

Xem giải chi tiết 

Xem thêm

– Phương pháp giải bài tập Hoán vị gen

– Tuyển tập bài tập Hoán vị gen có đáp án và giải chi tiết

– Tính tỉ nhanh lệ kiểu hình trong Hoán vị gen

– Danh sách bài tập Hoán vị gen có giải chi tiết

– 100 bài tập hoán vị gen có đáp án và hướng dẫn giải phần IV

 100 bài tập hoán vị gen có đáp án và hướng dẫn giải phần V


Tìm theo từ khóa: ,

Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan